học – to learn, to study
- Unicode
- U+5B66
- Grade
- 2
- Frequency
- #199
- Strokes
- 16
Readings
- học – to learn, to study
Related characters
Standard form
Variant
Words with 学

bài học – lesson
bác học – scholarly, learned, knowledgeable
dược học – pharmacy, pharmaceutics
dạy học – to teach (at a school)
hoá học – chemistry
học giả – scholar, literary man
học hành – to learn, to study
học sinh – pupil; schoolboy; schoolgirl

học thuộc lòng – to memorize, to learn something by heart
học viện – institute
học vấn – knowledge, learning, literacy
học đường – school
khoa học – science
lâm học – forestry

môi trường học – environmental sciences, ecology, mesology
nho học – Confucianism

nhà bác học – scientist

nhân loại học – anthropology
nhập học – beginning of (school) term

nữ học đường – school for girls, girl's school

phân loại học – taxonomy, systematics
sinh học – biology (science)
sử học – history (field of study)
tiểu học – primary education
trung học – high school, secondary school
trường học – school

trường tiểu học – elementary school

trường đại học – university
văn học – literature

vật lý học – physics (field of study)
đại học – university; higher education

động vật học – zoology
Open 学 in the dictionary – with animation, audio and decks.
More: Wiktionary · Unihan
