không  –  no; not; without; (closed-question marker)
Frequency #10
Grade1
Strokes8
Radical ⽳ [116.3]
IPA [ xə̆u̯ŋ͡m˧ ] north   [ kʰə̆u̯ŋ͡m˧ ] south
IDS ⿱穴工
Unicode: U+7A7A - 空  —  Lookup at: UNICODE | MDBG | JDIC | VDICT | NOMFOUNDATION | NOMDICT | WIKTIONARY

As seen in Click on a character to navigate


Grade 1空không không  no; not; without; (closed-question marker)
 ơ nhà không có ai. đúng không?


Grade 2空體không thể không thể  impossible; unable, incapable


Grade 4𠮩空nếu không nếu không  if not; otherwise, or else


Grade 4空氣không khí không khí  air; atmosphere


Grade 4如空như không như không  useless


Grade 4航空hàng không hàng không  aviation


Grade 4空牢không sao không sao  no problem, never mind, it's okay, you're welcome


Grade 0空𠸥không kể không kể  excluding, not counting


Grade 0曠空khoảng không khoảng không  space (including atmosphere)


Grade 0空之không gì không gì  nothing


Grade 0空想không tưởng không tưởng  fantastic, utopian


Grade 0防空phòng không phòng không  air defense


Grade 0𠬃空bỏ không bỏ không  idle, unused


Grade 0𡎥空ngồi không ngồi không  to idle away


Grade 0空包𣇞không bao giờ không bao giờ  never


Grade 0壓力空氣áp lực không khí áp lực không khí  atmospheric pressure


* 【Morphemic definitions are given in square brackets like these】

Unihan data

Vietnamese không
Cantonese hung1 hung3
Hangul 공
HanyuPinlu kōng(857) kòng(69)
HanyuPinyin 42719.080:kōng,kǒng,kòng
JapaneseKun KARA AKU SORA
JapaneseOn KUU
Korean KONG
Mandarin kōng
Tang *kung kùng
XHC1983 0645.110:kōng 0648.080:kòng
Definition (Chinese) empty, hollow, bare, deserted

Occurrences of 空

không thấy1

空𧡊
cũng không thấy1

拱空𧡊
không biết2

空别
có một không hai2

固𠬠空𠄩
không còn2

空群
như không3

如空
như không3

如空
không đủ ghế ngồi4

空𨇜几𡎢
↓
空𨇜几𡎥
không biết mấy trăm người4

空别𠇍𤾓𠊛
túi không có một đồng tiền4

襊空固𠬠同錢
↓
襊空固𠬠銅錢
tay không4

𢬣空
không phải nói nữa5

空沛吶女𡿨
↓
空沛吶姅
không giám6

空监
nhưng không biết6

仍空別
không được6

空特
1 Trống quân tân truyện, 1909
2 Pháp Việt đề huề chính kiến thư, 1914
3 * Thạch Sanh tân truyện, 1917
4 Tập án ông Phan Bội Châu, 1925
5 * Ngọc Hoàng phổ độ tôn kinh quốc âm, 1937
6 * Sự tích ông Trạng Quỳnh, 1940