Hồ Xuân Hương Thi Tập

胡hồ春xuân香hương詩thi集tập

Hồ Xuân Hương

Summary AI-generated

A collection of short poems attributed to Hồ Xuân Hương, in 31 pages (poems), of which the transcription is still unfinished. The subjects are everyday objects and sights – a well, a fan, a sleeping woman, the moon, caves and mountain passes – treated with the wit and double meanings for which the poet is known.

Transcribed by the community of Chunom.org.

1 詠Vịnh丐Cái汫Giếng⿰台𡿨Thơi

1𢨵ngõ𣦍ngay深thăm瀋thẳm細tới茹nhà翁ông

2汫giếng卒tốt清thanh台thơi汫giếng𨔍lạ𨓡lùng

3梂cầu⿱白壮trắng抛phau抛phau堆đôi版ván夾giáp

4渃nước𤄯trong𣱾leo𣱾lẻo𱥺một𣳔dòng通thông

5𦹵cỏ𪃿gà論lún噴phún蹽treo𨒺quanh𠵽mép

6亇cá𩷉diếc離le西te澮lội𡧲giữa𣳔dòng

7汫giếng意ấy清thanh新tân埃ai𱒢ví别biết

8書thư生sinh嗔xin且thả哪nạ𬗝rồng𬗝rồng

2 詠Vịnh幀Tranh𠄩Hai姑Cô素Tố女Nữ

1𠳨hỏi包bao饒nhiêu𣦮tuổi咳hỡi姑cô𨉓mình

2姉chị拱cũng生xinh𦓡mà㛪em拱cũng生xinh

3堆đôi侶lứa如như印in詞tờ絏giấy𤽸trắng

4𠦳nghìn𢆥năm群còn買mãi丐cái春xuân撐xanh

5標tiễu梅mai之chi監dám情tình𦝄trăng𩙌gió

6蒲bồ柳liễu催thôi停đành分phận⿰片䝉mỏng萌manh

7群còn趣thú𢝙vui箕kia𫳵sao𫽄chẳng𤳰vẽ

8責trách𠊚người𠏲thợ𤳰vẽ窖khéo無vô情tình

3 問Vấn月Nguyệt

1𱱇trải𠇍mấy秋thu𫢩nay沕vẫn群còn

2故cớ𫳵sao欺khi缺khuyết吏lại欺khi𧷺tròn

3𠳨hỏi𡥵con白bạch兔thỏ陀đà包bao𣦮tuổi

4𠳨hỏi姉chị姮hằng娥nga㐌đã𠇍mấy𡥵con

5𣎀đêm最tối故cớ𫳵sao𥋸soi閣gác紫tia

6𣈜ngày撑xanh群còn𢢆thẹn𠇍mấy彚vầng𣘈son

7𠄼năm更canh泸lơ𣼽lửng除chờ埃ai帝đấy

8𫨩hay固có情tình𥢅riêng貝với渃nước𡽫non

4 詠Vịnh姮Hằng娥Nga

1咳hỡi姉chị姮hằng娥nga媷náu廣quảng寒hàn

2𦊚bốn务mùa𦝄trăng𩙌gió買mới江giang山sơn

3襖áo仙tiên雖tuy潤nhuận味mùi王vương母mẫu

4香hương俗tục群còn燶nồng焒lửa后hậu郎lang

5𬑉mắt鳳phượng𢖵nhớ醝say味mùi玉ngọc素tố

6宫cung倪nghê𫳵sao𢢆thẹn曲khúc琴cầm鸞loan

7𡀮nếu空không縁duyên𡢻nợ共cùng𠊚người世thế

8嗔xin𠤆chớ𱧳dấn𨉟mình渃nước合hợp歡hoan

5 詠Vịnh𠁀Đời𠊚Người

1𤾓trăm𢆥năm𠀧ba萬vạn𦒹sáu𠦳nghìn𣈜ngày

2唒dẫu固có𠦳nghìn鐄vàng𧁹khó𢷮đổi台thay

3𥪝trong𡶀núi𠦳nghìn𢆥năm𣘃cây沕vẫn固có

4⿰𢃄下dưới塵trần𤾓trăm𣦮tuổi𥚯rễ空không埃ai

5擬nghĩ塘đường名danh利lợi𢚸lòng添thêm𱟎chán

6𧡊thấy几kẻ奸gian頑ngoan䏾bụng吏lại苔đầy

7噔đắng㤕xót𡃊ghê台thay味mùi俗tục累luỵ

8愊bực𨉟mình蹺theo⿰亻磈cuội細tới宫cung𩄲mây

6 自Tự嘆Than𨉓Mình

1㗂tiếng𬷤gà永văng永vẳng嘅gáy𨕭trên⿰木歆⋯

2怨oán恨hận𥊛trông𫥨ra泣khắp𱥺một𫇳chòm

3楳mõ惨thảm空không摳khua𦓡mà拱cũng谷cốc

4鐘chuông愁sầu𫽄chẳng打đánh據cớ𫳵sao喑om

5𠓀trước𦖑nghe仍những㗂tiếng添thêm油rầu⿰氵已rĩ

6𪢈sau𢚷giận為vì縁duyên底để⿲扌口𪽋⋯⿲扌口凢⋯

7才tài子tử文văn人nhân埃ai妬đó佐tá

8身thân尼này⿳⿲白コ冖儿②𥚯dễ𠺥chịu𫅷già⿰皮心tomⓘ Durand wrrite rễ instead of dễ. Perhaps it's a mistake since in Northern Vietnam people don't distinguish R and D.

7 詠Vịnh丐Cái𬚇Quạt

1𨑮mười𬙞bảy𫨩hay𱺵là𨑮mười𫤯tám低đây

2朱cho些ta腰yêu唒dấu𫽄chẳng移rời拪tay

3⿰片䝉mỏng𠫅dày澄chừng意ấy呈chiềng𠀧ba𧣳góc

4𢌌rộng狹hẹp銀ngần⿱䒑巾nào㩒cắm𱥺một⿰金荄cay

5強càng𤎐nực包bao饒nhiêu辰thì彊càng𠖾mát

6腰yêu𣎀đêm庒chẳng𱟎chán吏lại腰yêu𣈜ngày

7紅hồng紅hồng𦟐má粉phấn縁duyên爲vì梞cậy

8主chúa唒dấu𤤰vua腰yêu𠬠một丐cái尼này

8 詠Vịnh𦣰Nằm𪿀Ngủ

1務mùa夏hè海hây海hẩy𩙌gió南nam東đông

2仙tiên女nữ𦣰nằm𨔈chơi𬨨quá𥅞giấc燶nồng

3畧lược竹trúc攊giắt掑cài𨕭trên𠃅mái𩯀tóc

4裺yếm桃đào⿰禾⿱少隹trễ𫴋xuống⿰𢃄下dưới娘nương竜long

5堆đôi塸gò蓬bồng島đảo霜sương群còn唅ngậm

6𱥺một瀝lạch桃đào源nguyên𤂬suối𣜾chưa通thông

7君quân子tử𨀍dùng⿰䋲𡿨dằng𠫾đi庒chẳng𢴑dứt

8𠫾đi辰thì拱cũng懙dở於ở𫳵sao雙xong

9 姑Cô良Lang𧆄Thuốc哭Khóc𫯳Chồng

1荣văng永vẳng𦖻tai𦖑nghe㗂tiếng哭khóc夷gì

2傷thương𫯳chồng𢧚nên餒nỗi哭khóc比tì絲ti

3𠮾ngọt嗷ngào妾thiếp𢖵nhớ味mùi甘cam草thảo

4𨢟cay䔲đắng払chàng喂ơi味vị桂quế枝chi

5石thạch乳nhũ陳trần皮bề𫳵sao底để吏lại

6歸quy身thân連liên肉nhục𢖵nhớ⿰扌⿻⿻冖九丶đem𠫾đi

7交giao梂cầu妾thiếp别biết埃ai特được

8生sinh寄kí払chàng喂ơi死tử則tắc歸quy

10 詠Vịnh𠊚Người𣜾Chửa荒Hoang

1奇cả𢘝nể朱cho𢧚nên餒nỗi懙dở揚dang

2事sự⿺尺丶này固có透thấu咳hỡi庒chăng払chàng

3縁duyên天thiên𣜾chưa𧡊thấy〓nhô頭đầu育dọcⓘ The character for nhô looks like ⿱龴穼?

4分phận了liễu𫳵sao陀đà乃nảy⿰冫圼nét昂ngang

5丐cái罪tội𤾓trăm𢆥năm払chàng𠹾chịu奇cả

6片phiến情tình𠬠một塊khối妾thiếp嗔xin恾mang

7⿱爫官quản包bao𠰘miệng世thế𠳒lời征chênh歷lệchⓘ ⿱爫官 is a variant of 管

8空không固có仍nhưng𦓡mà𱐭thế買mới頑ngoan

11 ⿰口撓Giễu師Sư

1庒chẳng沛phải吳ngô𦓡mà庒chẳng沛phải些ta

2頭đầu辰thì濁trọc禿lóc襖áo空không邪tà

3𥺹oản𤼸dâng𠓀trước𩈘mặt𠄼năm𠀧ba品phẩm

4娓vãi納nép𪢈sau𨉞lưng𦒹sáu𬙞bảy婆bà

5欺khi鐛cảnh欺khi𨦡tiu⿰金𠆳chũm⿰金治chọc

6喠giọng⿰口𪰛thì喠giọng客khách喠giọng希ê阿a

7修tu⿰娄乆lâu固có𨤰nhẽ蓮lên師sư具cụ

8𡴯ngất嶌nghểu銼toà蓮sen怒nọ妬đó𦓡mà

12 詠Vịnh𧯄Hang聖Thánh化Hoá

1𠸦khen台thay𡥵con造tạo窖khéo坤khôn凢phàm

2𱥺một妬đố揚giăng𫥨ra别biết𠇍mấy𫩓ngàm

3𦠳sườn𥒥đá𦹵cỏ繚leo𪮈sờ椹rậm𣠥rạp

4攊lách溪khe沚chảy𢱖mó藍lom岩khom

5𱥺một師sư頭đầu濁trọc𡓮ngồi摳khua楳mõ

6𠄩hai小tiểu𨉞lưng𧷺tròn⿰𧾷⿱龷寸đứng與dữ庵am

7旦đến買mới别biết浪rằng𧯄hang聖thánh化hoá

8蹲chồn蹎chân痗mỏi𨆝gối唉hãy群còn𢣇ham

13 詠Vịnh𧯄Hang⿰各𡿨Cắc⿰據𡿨Cứ

1𡗶trời坦đất生sinh𫥨ra𥒥đá𱥺một𫇳chòm

2⿰氵𭎊nét昂ngang𱥺một魯lỗ⿱宀險hỏm⿱宀含hòm⿱宀歆hom

3⿰技𡿨kẽ⿱宀𫼹hầm𦼔rêu⿰木𡿨mọc諸trơ宣toen完hoẻn

4⿰口蓬luồng𩙌gió樁thông嘹reo撫vỗ𠯰phập⿰声含phòm

5湥giọt渃nước有hữu情tình涞rơi𪷃lõm渀bõm

6𡥵con塘đường無vô岸ngạn最tối音om音om

7𠸦khen埃ai搗đẽo𥒥đá才tài穿xuyên⿱⿰⿱艹医殳金tạc

8窖khéo𠼯hở𧯄hang𫥨ra𡗋lắm几kẻ𥉰nhòm

14 即Tức景Cảnh

1𨅸đứng𬦪chéo𥊛trông𫥨ra景cảnh𡴯hắt囂hiu

2塘đường𠫾đi偏thiên召thẹo舘quán𦼔leo標đeo

3笠lợp⿰扌𦼔lều𠃅mái𦹵cỏ𦱊gianh疎xơ壳xác

4𢯧xỏ技kẽ橋kèo椥tre拙đốt肯khẳng跳khiu

5𠀧ba濯chạc𣘃cây撑xanh形hình捥uốn𢰳éo

6𱥺một𣳔dòng渃nước碧biếc𦹵cỏ潦leo漂teo

7趣thú𢝙vui悁quên奇cả念niềm𱞋lo𡳵cũ

8箕kìa丐cái鹞diều埃ai𩙌gió論lộn繚lèo

15 詠Vịnh峝Động香Hương跡Tích

1排bày撻đặt爲vì埃ai寔thực窖khéo𫩓phòm

2⿰冫𭎊nét昂ngang𱥺một魯lỗ⿱宀險hỏm函hòm⿱宀歆hom

3𠊚người悁quen景cảnh佛phật𨆁chen蹎chân𠽖giục

4几kẻ𨔍lạ瓢bầu仙tiên痗mỏi眜mắt𥈺nhòm

5湥giọt渃nước有hữu情tình涞rơi聖thánh説thót

6𲈾cửa𧯄hang無vô岸ngạn𩠴cúi藍lom堪khom

7林lâm泉tuyền眷quyến奇cả繁phồn⿳䒑化十hoa吏lại

8𤑟rõ窖khéo𡗶giời𦓅già旦đến懙dở⿰月藍dom

16 詠Vịnh岧Đèo𠀧Ba隊Giọi

1𱥺một岧đèo𱥺một岧đèo吏lại𱥺một岧đèo

2𠸦khen埃ai窖khéo撻đặt景cảnh招treo蹽leo

3𲈾cửa𣘈son𧺃đỏ⿰赤化khé𡬶tùm音hum莯nóc

4丸hòn𥒥đá撑xanh夷rì論lún噴phún𦼔rêu

5栗lắt了léo梗cành樁thông干cơn𩙌gió蔟thốc

6潭đầm池đìa蘿lá柳liễu湥giọt霜sương招gieo

7䝨hiền人nhân君quân子tử埃ai𱺵là𫽄chẳng

8痗mỏi𨆝gối𨀛chồn蹎chân沕vẫn𫺓muốn岧trèo

17 詠Vịnh𥒥Đá翁Ông𫯳Chồng𱙘Bà𫯳Chồng

1窖khéo窖khéo排bày路trò造tạo化hoá工công

2翁ông𫯳chồng㐌đã丕vậy吏lại𱙘bà𫯳chồng

3曾tầng𨕭trên雪tuyết㸃điểm坡pha𩭶râu泊bạc

4𣐆thớt⿰𢃄下dưới霜sương坡pha淡đượm𦟐má紅hồng

5肝gan義nghĩa𤋵giãi𫥨ra共cùng姉chị月nguyệt

6塊khối情tình固có買mãi𠇍mấy𡽫non滝sông

7𥒥đá箕kia群còn别biết滝sông𫅷già胤dặn

8𫽄chẳng責trách從tuồng些ta𣅶lúc⿱小稚trẻ中trung

18 詠Vịnh工Công𦀻Gửi

1⿰火荅thắp𦰟ngọn畑đèn𨖲lên𧡊thấy𤽸trắng抛phau

2𡥵con𪂲cò拉mấp買mấy𪮊suốt𣎀đêm輸thâu

3𠄩hai蹎chân蹅đạp𫴋xuống能năng能năng𢭪nhắc

4𱥺một⿰木⿱亦十suốt⿰扌⿻⿻冖九丶đâm昂ngang刺thích刺thích毛mau

5𢌌rộng狹hẹp𡮈nhỏ𱘾to𣃤vừa韻vặn奇cả

6𬑵vắn𨱽dài囷khuôn苦khổ沕vẫn如như饒nhau

7姑cô⿱䒑巾nào㦖muốn卒tốt吟ngâm朱cho技kĩ

8除chờ旦đến𠀧ba秋thu唉hãy𤋵giãi牟màu

19 詠Vịnh𣘃Cây𢵋Đu

1𦊚bốn⿰木⿱口肎cột⿰口㸔khen埃ai窖khéo窖khéo槞trồng

2𠊚người辰thì𨖲lên打đánh几kẻ辰thì𥉫trông

3𱰺trai𨒣du⿰𧾷⿱口肎gót鶴hạc寛khoan寛khoan𦛋cật

4𡛔gái腕uốn𨉞lưng螉ong𫤋ngửa𫤋ngửa𢚸lòng

5𦊚bốn𤗖mảnh裙quần紅hồng𠖤bay法phấp派phới

6𠄩hai行hàng蹎chân玉ngọc𨀤duỗi双song双song

7制chơi春xuân㐌đã别biết春xuân庒chăng佐tá

8梮cọc擼rổ𠫾đi耒rồi魯lỗ補bỏ空không

20 詠Vịnh𠊚Người⿰女備Vợ𥛭Lẽ

1几kẻ撘đắp𧜖chăn⿱艹⿻几二bông几kẻ冷lạnh㳥lùng

2㓠chém吒cha丐cái刼kiếp𥙩lấy𫯳chồng終chung

3𠄼năm時thì𨑮mười祸hoạ𫨩hay庒chăng⿰口𠤆chớ

4𱥺một𣎃tháng堆đôi吝lần固có拱cũng空không

5故cố⿰扌⿱央血đấm咹ăn𥸷xôi𥸷xôi拱cũng吼hỏng

6扲cầm平bằng爫làm摱mướn摱mướn空không功công

7身thân⿺尺丶này𱒢ví别biết𱻌dường⿺尺丶này𠰚nhỉ

8他thà𫏾trước催thôi停đành於ở丕vậy衝xong

21 哭Khóc翁Ông府Phủ永Vĩnh祥Tường

1𤾓trăm𢆥năm翁ông府phủ永vĩnh祥tường喂ơi

2丐cái𡢻nợ𠀧ba生sinh㐌đã者trả耒rồi

3墫chôn秩chặt文văn章chương𠀧ba𡱩thước坦đất

4宗tung希hê弧hồ矢thỉ𦊚bốn方phương𡗶trời

5曷hạt霜sương⿰𢃄下dưới𲽀chiếu橰cau眉mày哭khóc

6湥giọt𧖱máu𨕭trên𢬣tay𠲶mỉm𠰘miệng唭cười

7𠄼năm𬙞bảy𣎃tháng𡗶trời𱺵là𠇍mấy祝chốc

8𤾓trăm𠄼năm翁ông府phủ永vĩnh祥tường喂ơi

22 詠Vịnh𠊛Người彈Đàn婆Bà化Goá𫯳Chồng

1隻chiếc柏bách𢞂buồn𧗱về分phận浽nổi𬈿nênh

2𡧲giữa𣳔dòng𢭂chao札chát渃nước泠lênh汀đênh

3𨉞lưng桄quàng情tình義nghĩa𱻌dường涞lai𣼽láng

4姅nửa漫mạn風phong波ba𨻫luống潗bập泙bềnh

5扲cầm梩lái黙mặc埃ai啉lăm杜đỗ𣷷bến

6𣳔dòng繚lèo屍thây几kẻ㕸rắp𣵶xuôi𡹡ghềnh

7意ấy埃ai𠽄thăm板ván甘cam𢚸lòng丕vậy

8喭ngán餒nỗi揞ôm弹đàn仍những咂bấp𭈻bênh

23 空Không别Biết題Đề排Bài夷Gì

1𩄲mây㪚tan𩅹mưa𬰆tạnh柳liễu撑xanh𪳀om

2戈qua𠃅mái禪thuyền䦕quan𥊘ghẻ眜mắt⿰目函dòm

3外ngoài𲈾cửa揩day𢬣tay𠄩hai注chú脿béo

4𥪝trong間gian啘uốn喓éo𱥺một英anh⿸疒咸còm

5征chênh荣vênh案án偈kệ鐘chuông鐄vàng紫tía

6涞lai𣼽láng超siêu香hương𫢋phật𧺃đỏ⿰赤藍lòm

7細tới景cảnh𥙩lấy之gì𦓡mà⿰口挽vãn景cảnh

8跪quỳ𠄩hai𨆝gối𫴋xuống𩠓gật森lom森khom

24 空Không别Biết題Đề詩Thơ夷Gì

1更canh⿱日𧇊khuya荣văng永vẳng𪔠trống更canh吨dồn

2渚chứ丐cái紅hồng顔nhan買mới渃nước𡽫non

3𱔩chén𲆴rượu香hương迻đưa醝say吏lại醒tỉnh

4彚vầng𦝄trăng𩄴bóng尺xế缺khuyết𣜾chưa𧷺tròn

5扦then昂ngang⿰末靣mặt坦đất𦼔rêu曾từng盎áng

6⿰扌⿻⿻冖九丶đâm續tục蹎chân𩄲mây𥒥đá𠇍mấy𫇳chòm

7喭ngán餒nỗi春xuân𠫾đi春xuân吏lại吏lại

8𤗖mảnh情tình𣘈son𱚫trẻ子tí𡥵con𡥵con

25 𥹘Bánh㵢Trôi渃Nước

1身thân㛪em辰thì⿱白壮trắng分phận㛪em𧷺tròn

2𬙞bảy浽nổi𠀧ba沉chìm𠇍mấy渃nước𡽫non

3𧋻rắn湼nát黙mặc油dầu𢬣tay几kẻ攤nặn

4仍nhưng㛪em刎vẫn𡨸giữ𬌓tấm𢚸lòng𣘈son

26 哭Khóc払Chàng總Tổng𧋉Cóc

Not transcribed yet.

27 贈Tặng翁Ông昭Chiêu虎Hổ

Not transcribed yet.

28 翁Ông昭Chiêu虎Hổ答Đáp吏Lại

Not transcribed yet.

29 責Trách翁Ông昭Chiêu虎Hổ

Not transcribed yet.

30 昭Chiêu虎Hổ者Trả𠳒Lời

Not transcribed yet.

31 春Xuân香Hương唱Xướng

Not transcribed yet.

Information

Source
http://findit.library.yale.edu/catalog/digcoll:32543
Contributors
phankhanhtoan2002, trung
Transcribed
196 lines of about 220 (89%)
Last change
2018-03-09

Summary in Vietnamese

Tập thơ ngắn truyền là của Hồ Xuân Hương, gồm 31 trang (bài), phần chép lại vẫn chưa xong. Đề tài là những vật và cảnh quen thuộc – cái giếng, cái quạt, người nằm ngủ, vầng trăng, hang động, đèo núi – được viết bằng giọng dí dỏm và lối nói hai nghĩa vốn là nét riêng của nữ sĩ. (AI-generated)