𧊉花新傳㈡
Bướm Hoa Tân Truyện II
Story of Butterflies and Flowers (woodblock version)
- Author
- unknown author, reprint 01/1916
- Contributors
- trung
- Last changed
- ca. April 2018
- Transcribed
- 100%
- Source
- http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/4/page/1
維新丙辰孟春重刊 - 觀文堂藏板 Duy Tân Bính Thìn mạnh xuân trọng san - Quán Văn Đường tàng bản Reprinted 01/1916 by Quán Văn Đường tàng bản
1敢⿰⿱䒑隹力客於𨕭𠁀
dám khuyên khách ở trên đời
2咹制朱沛别𠳒𠓀𡢐
ăn chơi cho phải biết lời trước sau
3停輕庫渚𢚁𢀭
đừng khinh khó chớ cậy giàu
4古初𠳒𠸠𧗱𡢐初ヌ
cổ sơ lời ví về sau sơ ⋯
5埃𢀭𠄩户包徐
ai giầu hai họ bao giờ
6空埃庫典𠀧𠁀麻𢗼
không ai khó đến ba đời mà lo
7箕如丐菓埃扜
kìa như cái quả ai vo
8梗花埃⿰曰𡿨别朱世芇
cành hoa ai viết biết cho thế nào
9𡶀箕埃㙮麻高
núi kia ai đắp mà cao
10滝箕𣷭意埃陶麻溇
sông kia bể ấy ai đào mà sâu
11渃朝埃薩埃洃
nước chiều ai tát ai khoi
12干𨖲辰世干耒如空
càn lên thời thế càn rồi như không
13𥪝棱核意埃槞
trong rừng cây ấy ai trồng
14𩈘𡗶埃𥙩爫篭金烏
mặt trời ai lấy làm lồng kim ô
15𡄎䀡造化机圖
gẫm xem tạo hoá cơ đồ
16𢗼算拱丕敖𨒣妥𠁀
lo toan cũng vậy ngao du thoả đời
17拯戈𨷈亊在𡗶
chẳng qua muôn sự tại trời
18人生埃拱刼𠊛麻催
nhân sinh ai cũng kiếp người mà thôi
19吏䀡漢傳䀡制
lại xem hán truyện xem chơi
20㗂〓項羽英才埃當
tiếng khen hạng vũ anh tài ai đương
21力能舉鼎拔山
lực năng cử đỉnh bạt sơn
22身長八尺⿰氵⿱龷⿻口夫皇㐌驚
thân tràng bát xích hán hoàng đã kinh
23〓䀡西代東征
lại xem tây đại đông chinh
24百戰百勝㐌𩑭𫡦𡗶
bách chiến bách thắng đã khuynh chín trời
25埃台垓不变移
ai thay gây bất biến rời
ⓘ 台 (vui) thay = happy; 垓 gây = quarrel; 不变 bất biến = invariable
26漢王一勝𨖲嵬治位
hán vương nhất thắng lên ngôi trị vì
27従容固逹𠬠欺
thong dong có đạt một khi
ⓘ 従容 thong dong = to go easy; 逹 đạt (hạnh phúc) = to reach (happiness)
28計制各𨁯麻推亊𡗶
kể chơi các tích mà suy sự trời
29於𠁀𠇍几𤐇𠁀
ở đời mấy kẻ ⋯ đời
30争坤争窖埃埋特𡗉
tranh khôn tranh khéo ai may được nhiều
31𠇍𠊛咹於别調
mấy người ăn ở biết điều
32塊渡輕㳥吶料滇滇
khỏi đò khinh sóng nói liều chan chan
33窖台逹垥人間
khéo thay đạt đắp nhân gian
ⓘ 人間 nhân gian = world
34傳𥪝呐𠬠外盘𦋦𠀧
truyện trong nói một ngoài bàn ra ba
35催催内𠃣拱羅
thôi thôi nói ít cũng là
36吱𠸦塊㗂𦝄花⿱⿲丶白丿冗麻
chê khen khỏi tiếng trăng hoa đâu mà
37悲徐計跡𧊉花
bây giờ kể tích bướm hoa
38埃䀡旦傳計𦋦買詳
ai xem đến truyện kể ra mới tường
ⓘ 詳 tường = thorough
39逹排亊𧊉𤑟𤉜
đạt bày sự bướm rõ ràng
40形殊時间㗂𢀨埃齐
hình thù thời gian tiếng sang ai tề
41𠁑𡗶泣各式核
dưới trời khắp các thức cây
42花⿱⿲丶白丿冗𧊉帝聘排奴堆
hoa đâu bướm đấy sánh bày no đôi
43庒𠲖阁鳯楼𦥄
chẳng e các phượng lâu đài
44体花時旦埃才禁垠
thấy hoa thì đến ai tài cấm ngăn
45𧊉浪𢆥𠇍𣎃春
bướm rằng năm mấy tháng xuân
46咹制朱妥風尘買㝹
ăn chơi cho thoả phong trần mấy nao
47吏低𠳨客𦟐桃
lại đây hỏi khách má đào
48群空台㐌尼芇称斤
còn không hay đã nơi nào xứng cân
49他鄕及客故人
tha hương gặp khách cố nhân
50暫𢚸𠬠𪨀𢪀眞世芇
tạm lòng một chút nghĩ chân thế nào
51闭𫢩永仍渴嗃
bấy nay vắng những khát khao
52悲徐情𢪀爫牢咳情
bây giờ tình nghĩ làm sao hỡi tình
53計之𨖲托𫴋京
kể chi lên thác xuống gềnh
54産低深别冲𣛟𤂬芇
sản đây thăm biết trong xanh suối nào
55花浪計准清台
hoa rằng kể chốn thanh thơi
56⿱⿲丶白丿冗𢝙平会蓬萊㗂吨
đâu vui bằng hội bồng lai tiếng đồn
57一冲⿱罒𪜀渃上源
nhất trong là nước thượng nguyên
58𤂬群固㗂𥒥強之之
suối còn có tiếng đá càng chi chi
59𠲢𠹚唐笘边坡
đáu von đường xóm bên bờ
60桃群待柳包徐朱衝
đào còn đợi liễu bao giờ cho xong
61拯疎𦋦𠀲𨔍𨓡
chẳng thưa ra đứa lạ lùng
62疎𦋦芇别浪𢚸固𦖑
thưa ra nào biết rằng lòng có nghe
63於低仍𡶀拱溪
ở đây những núi cùng khe
64眞参䏾𥒥㗂蟡哙愁
chân tham bụng đá tiếng ve gọi sầu
ⓘ 参 tham?
65𠊚如阁鳯竜楼
người như gác phượng long lâu
66少之卿相公侯每尼
thiếu gì khanh tướng công hầu mội nơi
67𠊚如𩄲⿲扌矢⿱吞内𡧲𡗶
người như mây kéo giữa trời
68碎如𤌋〓敢制度芇
tôi như khói toả giám chơi đọ nào
69𧊉浪唉客𦟐桃
bướm rằng hỡi khách má đào
70〓尼弄底搭𠓨朱埃
chân này loàn để đắp vào cho ai
71催推低㐌别耒
thôi thôi đây đã biết rồi
ⓘ *
72包徐少仉𨕭𠁀才花
bao giờ thiếu kẻ trên đời tài hoa
73埃喂〓買油麻
ai ơi ⋯ mấy du mà
74強攄〓𡗋強𫅷失緣
càng so ⋯ lắm càng già thất duyên
75𨕭𡽫徐式修仙
trên non từ thức tu tiên
ⓘ 徐修 Từ Thức = a legendary figure in Tran dynasty
76玄光修𫢋於边⿰𢃄下厨
huyên quang tu phật ở bên dưới chùa
ⓘ 玄光 Huyên Quang = a great imperial exam graduate, Zen master, poet in Tran dynasty
77中間群景眞〓
trung gian còn cảnh chân du
78蹺隊女𡗋工夫埃𡊰
theo đòi nữa lắm công phu ai đền
79拯平志立辰𢧚
chẳng bình chí lập thời nên
80修縁秦晋安〓草花
tu duyên tần tấn yên ⋯ thảo hoa
81花浪𣈙呐〓戈
hoa rằng rầy nói ⋯ qua
82拱曾㐌别𧵆賖每塘
cũng từng đã biết gần xa mọi đường
83𠬠〓縁𤊰焒香
một là duyên bén lửa hương
84朱停買几雪霜别共
cho đành mấy kẻ tuyết sương biết cùng
85仍⿱罒𪜀恩怨庒衝
những là ân oán chẳng xung
86妥𢞂埃别朱𢚸尼諸
thoả buồn ai biết cho lòng này chưa
87魂梅迷水失〓
hồn mai mê thuỷ thất sơ
ⓘ *
88催信螉𧊉吏書晋秦
thôi tin ong bướm lại thư tấn tần
89強𠹚強𠬠吝巾
càng van càng một lần khân
90𨑮分牢拯𠬠分扒朱
mười phần sao chẳng một phần bớt cho
91呐𦋦𤏣吏𢢆殊
nói ra tỏ lại thẹn thò
ⓘ *
92淹𦋦辰𢜝咮𢗼㗂沁
êm ra thì sợ chua lừa tiếng tăm
ⓘ *
93拯傷兑〓仍〓
chẳng thương đoái chút những ⋯
ⓘ *
94〓絲𠃩曲如〓紆
mới tơ chín khúc như như vò
ⓘ *
95𧊉浪沛呐𡮈⿱大⿰⿳丷田大禾
bướm rằng phải nói nhỏ to
ⓘ *
96固如⿱罒𪜀𣷭麻𨃝濃溇
có như là bể mà giò nông sâu
ⓘ *
97襖𥹰拯默拱艚
áo lâu chẳng mặc cũng tầu
ⓘ *
98花箕〓買特牟縁庒
hoa kia giữ mãi được màu duyên chăng
ⓘ *
99㐌迻緣細閣藤
đã đưa duyên tới các đằng
ⓘ *
100𪀄群想𩙌𥉫𦝄矧徐
chim còn tưởng gió trông trăng thẩn thờ
ⓘ *
101當干渃〓〓〓
đương cơn nước đục lờ lờ
ⓘ *
102㯲樔待别包𣉹朱冲
cấm sào đợi biết bao giờ cho trong
ⓘ *
103悴情㤕仍𪨅中
chút tình xót những trẻ trung
ⓘ *
104牢娘於准林穷閉吟
sao nàng ở chốn lâm cùng bấy ngâm
ⓘ *
105𢝙制〓𡶀花林
vui chơi ⋯ núi hoa lâm
ⓘ *
106客塵𠇍几别尼開塘
khách trần mấy kẻ biết nơi khai đường
ⓘ *
107〓翁〓窖訴詳
khen ông tờ khéo tỏ tường
ⓘ *
108麻⿰扌⿻冖丸些典貝娘結縁
mà đem ta đến với nàng kết duyên
ⓘ *
109花浪别准林泉
hoa rằng biết chốn lâm tuyền
ⓘ *
110清台趣味塵緣恪〓
thanh thơi thú vị trần duyên khác vòng
ⓘ *
111𡗶撑𣱾𣱾𦝄冲
trời xanh leo lẻo trăng trong
ⓘ *
112俸⿱⿲丶白丿冗干𩙌同同細尼
bổng đâu cơn gió đùng đùng tới nơi
ⓘ *
113幅幀埃窖〓撝
bức tranh ai khéo vẽ vời
ⓘ *
114㗂𦝄花窖𫃚𠊚如空
tiếng trăng hoa khéo buộc người như không
ⓘ *
115摱芒丐㗂𦟐紅
mượn mang cái tiếng má hồng
ⓘ *
116𢚁才𢚁色英雄約𬇚
cậy tài cậy sắc anh hùng ước ao
ⓘ *
117𡨸情想𢖵别包
chữ tình tưởng nhớ biết bao
ⓘ *
118爫沖少惱渴滈𢚸塵
làm trong thiểu não khát khao lòng trần
ⓘ *
119𢖵埃群固欺寅
nhớ ai còn có khi giần
ⓘ *
120𢖵情别𠇍〓分果𢣧
nhớ tình biết mấy muôn phần khoả khuây
ⓘ *
121〓紅〓買曾〓
tơ hồng gìn mãi từng giây
ⓘ *
122妬埃攑〓愁尼朱𦋦
đố ai gỡ mối sầu này cho ra
ⓘ *
123固𣎀𡎢䏾𦝄斜
có đêm ngồi bóng trăng tà
ⓘ *
124𣋀枚侯木㗂𪃿噲𡥵
sao mai hầu mọc tiếng gà gọi con
ⓘ *
125𤇊𤇊清〓𤗲𪳔
bầng bầng thanh ⋯ tấm son
ⓘ *
126吏添𡥵猿〓〓边〓
lại thêm con vượn véo von bên gềnh
ⓘ *
127𪟂吒丐女傾城
chém cha cái nợ khuynh thành
ⓘ *
128仍⿱罒𪜀〓㗂默名𨕭𠁀
những là ⋯ tiếng mắc danh trên đời
ⓘ *
129責縁𡲤吏恨𠁀
trách duyên vả lại giận đời
ⓘ *
130㗂埃窖達仍𠳒𧊉螉
tiếng ai khéo đặt những lời bướm ông
ⓘ *
131⿰氵𠬠滝渃沚堆𣳔
một sông nước chảy đôi dòng
ⓘ *
132别⿱⿲⿱丿𠃊白コ冗麻𨃝特𢚸朱當
biết đâu mà giò được lòng cho đang
ⓘ *
133𧊉浪𧡊呐添強
bướm rằng thấy nói thêm càng
ⓘ *
134想𨉓麻吏𢖵傷旦𠊚
tưởng mình mà lại nhớ thương đến người
ⓘ *
135紅顔易𠇍𨕭𡗶
hồng nhan rễ mấy trên trời
ⓘ *
136花𦹳曾課𠊚𨔈固辰
hoa thơm từng thuở người chơi có thì
ⓘ *
137仍調𦝄𩙌計之
những điều trăng gió kể chi
ⓘ *
138賖𥸷乙拱固欺吏𧵆
xa xôi ắt cũng có khi lại gần
ⓘ *
139玉珠𠸗結鄧春
ngọc châu xưa kết đặng xuân
ⓘ *
140紅-娘吀焒⿰氵𠬠吝麻𢧚
hồng - nương xin lửa một lần mà nên
ⓘ *
141尾之堆𡦂情縁
vẽ chi đôi chữ tình duyên
ⓘ *
142𢱖功香焒添煩𢚸𪳔
mua công hương lửa thêm phiền lòng son
ⓘ *
143𢪀牢朱院朱𧷺
nghĩ sao cho vẹn cho tròn
ⓘ *
144矯麻𢢆買渃𡽫牢停
kẻo mà thẹn mấy nước non sao đành
ⓘ *
145困𫢩㐌願貝情
khốn nay đã nguyện với tình
ⓘ *
146芇埃負義三生油麻
nào ai phụ nghĩa tam sinh du mà
ⓘ *
147決𢚸細景探花
quyết lòng tới cảnh thăm hoa
ⓘ *
148庒修固典廛𫅷爫之
chẳng tu có đến chiền già làm chi
ⓘ *
149𨴦外秦、晋狹之
cửa ngoài tần, tấn hẹp gì
ⓘ *
150芇𢚸廣大慈悲⿱⿲⿱丿𠃊白コ冗芇
nào lòng quảng đại từ bi đâu nào
ⓘ *
151船漁細准洞桃
thuyền ngư tới chốn động đào
ⓘ *
152補功哏咘約泑閉遲
bõ công gắn bó ước ao bấy chầy
ⓘ *
153花浪𩙌動霜𠖤
hoa rằng gió động sương bay
ⓘ *
154㐌⿰扌⿻冖丸𠇮典准尼朱安
đã đem mình đến chốn này cho yên
ⓘ *
155俸⿱⿲⿱丿𠃊白コ冗埃窖吹𢧚
bỗng đâu ai khéo xui nên
ⓘ *
156信螉使蝶吏添絆𢚸
tin ong sứ điệp lại thêm bận lòng
ⓘ *
157〓群打買拯冲
đục còn đánh mãi chẳng trong
ⓘ *
158寔𢝙固打特庄咳煩
thực vui có đánh được chăng hỡi phiền
ⓘ *
159𧊉浪咳客婵娟
bướm rằng hỡi khách thuyền quyên
ⓘ *
160㐌冲如這染顛之麻
đã trong như giá nhuộm đen chi mà
ⓘ *
161𨀈𠓨𥪝准園花
bước vào trong chốn vườn hoa
ⓘ *
162庒𦹳拱𢲨⿰氵𠬠⿺巴⿰爻夂梗制
chẳng thơm cũng hái một và cành chơi
ⓘ *
163䀡浪默客𨕭𠁀
xem rằng mặc khách trên đời
ⓘ *
164底停芒㗂𦋦𠊚冬迻
để đành mang tiếng ra người đong đưa
ⓘ *
165決如妸〓𢬣𫅷
quyết như ả ⋯ tay già
ⓘ *
166採𣋀轉特呐麻潘⿱⿲⿱丿𠃊白コ冗
hái sao chuyển được nói mà phan đâu
ⓘ *
167花浪䏾月漏漏
hoa rằng bóng nguyệt lầu lầu
ⓘ *
168俸⿱⿲⿱丿𠃊白コ冗埃律〓愁如空
bỗng đâu ai rút mối sầu như không
ⓘ *
169𠸦埃监吘事𢚸
khen ai giám ngỏ sự lòng
ⓘ *
170雪霜停〓冷𣼰𣎀冬
tuyết sương đành ⋯ lạnh lùng đêm đông
ⓘ *
171尾之⿰氵𠬠幅謹封
vẽ chi một bức cẩn phong
ⓘ *
172𠸠初庒可朱衝默𠊚
ví xưa chẳng khá cho xong mặc người
ⓘ *
173庒𦖑𦋦拱呢𠳒
chẳng nghe ra cũng nể lời
ⓘ *
174𡦂縁𢧚妬㗂唭在埃
chữ duyên nên đố tiếng cười tại ai
ⓘ *
175𧊉浪催渚甚𠳒
bướm rằng thôi chớ rậm lời
ⓘ *
176人生𢼂於𨕭𠁀𠸦終
nhân sinh số ở trên đời khen chung
ⓘ *
177𠳨制群大𨔍𨓡
hỏi chơi còn đại lạ lùng
ⓘ *
178𠬠低𠬠帝恪𢚸之庒
một đây một đấy khác lòng chi chăng
ⓘ *
179才情特𠇍妸姮
tài tình được mấy ả hàng
ⓘ *
180女芇底客⿰𢃄下𦝄待徐
nỡ nào để khách dưới trăng đợi chờ
ⓘ *
181𠰚情𢧚沛尽辞
nể tình nên phải tận từ
ⓘ *
182秦低晋帝包𣉹朱𢧚
tần đây tấn đấy bao giờ cho nên
ⓘ *
183悲𣉹滝浪渃安
bây giờ sông rằng nước yên
ⓘ *
184巢箕㐌𨔾朱船𨖅渚
sào kia đã chở cho thuyền sang chưa
ⓘ *
185戾欺声氣弭恒
lệ khi thanh khí nhẹ hằng
ⓘ *
186𦝄箕缺怒埃扛朱𦋦
trăng kia khuyết nọ ai giằng cho ra
ⓘ *
187腰𣘃𢧚沛〓花
yêu cây nên phải ⋯ hoa
ⓘ *
188為情𢧚沛𠓨𦋦買情
vì tình nên phải vào ra mấy tình
ⓘ *
189潮𨖲㳥渃竜冷
chiều lên sóng nước long lạnh
ⓘ *
190花𦹳嗷𠯪𦲿撑夷夷
hoa thơm ngào ngạt lá xanh dì dì
ⓘ *
191𠦳𢆥碑𥒥鑿𥱬
nghìn năm bia đá tạc ghi
ⓘ *
192仍𠳒𦝄𩙌折之燕⿱亚女
những lời trăng gió chết gì én anh
ⓘ *
193𠳒誓群妬停停
lời thề còn đó rành rành
ⓘ *
194油埃单泊虎𨕭堆暈
dù ai đơn bạc hổ trên đôi vầng
ⓘ *
195花浪催吏𤑟𤉜
hoa rằng thôi lại rõ ràng
ⓘ *
196㗂𠸦窖訴𨕭梗固花
tiếng khen khéo tỏ trên ngành có hoa
ⓘ *
197㐌修固𢪀之賖
đã tu có nghĩ gì xa
ⓘ *
198牢麻⿰忄⿻冖丸㗂𦝄花此情
sao mà đem tiếng trăng hoa thử tình
ⓘ *
199永𦖑莺〓边梗
vẳng nghe oanh ⋯ bên ngành
ⓘ *
200𥉫𫥨柳㐌葻萌拂坡
trông ra liễu đã buông mành phất phơ
ⓘ *
201焒香窖𨤧情期
lửa hương khéo nhẽ tình kỳ
ⓘ *
202䀡厨清永空師修行
xem chùa thanh vắng không sư tu hành
ⓘ *
203於低〓〓岌𡹞
ở đây ⋯ ⋯ gập gềnh
ⓘ *
204客情固𬺗船情尼空
khách tình có xuống thuyền tình này không
ⓘ *
205咍群想𢖵𡽫蓬
hay còn tưởng nhớ non bồng
ⓘ *
206樁嘹竹化〓紅清台
thông reo trúc hoá lầu hồng thanh chơi
ⓘ *
207咍⿱罒𪜀㐌願固尼
hay là đã nguyện có nơi
ⓘ *
208船〓只待徐𠊚情鍾
thuyền son chỉ đợi chờ người tình chung
ⓘ *
209花浪芇固𨔍𨓡
hoa rằng nào có lạ lùng
ⓘ *
210𢪀浪𢚸㐌别𢚸辰催
nghĩ rằng lòng đã biết lòng thì thôi
ⓘ *
211埃𪫢吏庒信𠳒
ai ngờ lại chẳng tin lời
ⓘ *
212⿰𢃄下塵𠇍几别𠊚知音
dưới trần mấy kẻ biết người tri âm
ⓘ *
213固縁如果〓味
có duyên như quả ⋯ mùi
ⓘ *
214空縁如𦑃花涞𡧲塘
không duyên như cánh hoa rơi giữa đường
ⓘ *
215意浪埃拱㗂鍾
ấy rằng ai cũng tiếng chuông
ⓘ *
216渚誇才色捤摓爫之
chớ khoe tài sắc vẫy vùng làm chi
ⓘ *
217𧊉浪惵意順情
bướm rằng đẹp ý thuận tình
ⓘ *
218唒肝鉄𥒥拱停朱衝
dẫu gan sắt đá cũng đành cho xong
ⓘ *
219𢧚空決罕停空
nên không quyết hẳn đành không
ⓘ *
220事𠇮麻吏柁𢚸𠳨埃
sự mình mà lại đà lòng hỏi ai
ⓘ *
221花浪坦𢌌𡗶高
hoa rằng đất rộng trời cao
ⓘ *
222風情固少之尼風情
phong tình có thiếu gì nơi phong tình
ⓘ *
223㐌浪牢固修行
đã rằng sao có tu hành
ⓘ *
224牢麻𠹾庫芒經旦厨
sao mà chịu khó mang kinh đến chùa
ⓘ *
225悴情仍丐蜉⿰虫⿱𠂉子
xót tình những cái phù du
ⓘ *
226𠄼更刻快𣎀秋吏𠫅
năm canh khắc khoái đêm thu lại giầy
ⓘ *
227𧊉浪呐吏朱〓
bướm rằng nói lại cho hay
ⓘ *
228鳳凰牢塊細𣘃𥟊垌
phượng hoàng sao khỏi tới cây ngô đồng
ⓘ *
229悲𣉹𢚸㐌别𢚸
bây giờ lòng đã biết lòng
ⓘ *
230固如⿱罒𪜀𣅶𨔍𢚸渚悁
có như là lúc lạ lòng chưa quen
ⓘ *
231吝戈䏾桂𭤲㙴
lần qua bóng quế ⋯ thềm
ⓘ *
232𢪀𠇮想客鍾𠊛知音
nghĩ mình tưởng khách chung người tri âm
ⓘ *
233惜台花沛葛淋
tiếc thay hoa phải cát lầm
ⓘ *
234𥋸𦎛司馬麻𠰃埃喂
sôi gương tư mã mà nhồm ai ơi
ⓘ *
235愁辰埃强爫⿰⿳丷田大羊
sầu thời ai gượng làm tươi
ⓘ *
236矯欺月𠸍花唭拯咍
kẻo khi nguyệt mỉa hoa cười chẳng hay
ⓘ *
237花浪悁㗂渃尼
hoa rằng quen tiếng nước này
ⓘ *
238事情𠬠帝𠬠低〓之
sự tình một đấy một đây ⋯ gì
ⓘ *
239𥉫𠊛𥪝揊樸〓
trông người trong bức phác ⋯
ⓘ *
240女才價意當辰成包
nữ tài giá ấy đáng thì thành bao
ⓘ *
241債𠊚宮禁楼高
trách người cung cấm lâu cao
ⓘ *
242祸⿱罒𪜀𤊰待㤕芇女催
hoạ là bén được chút nào nữa thôi
ⓘ *
243居光㐌𠇍𨑗𠁀
cư quang đã mấy trên đời
ⓘ *
244唒花𥉫𧡊拱派牟紅
dẫu hoa trông thấy cũng phai mầu hồng
ⓘ *
245群庒客於𡽫𤂧
còn chăng khách ở non bồng
ⓘ *
246𢏑〓顔色形容⿱罒𪜀澄
⋯ đâu nhan sắc hình dung là chừng
ⓘ *
247𧊉浪𨖲𠳨宮𦝄
bướm rằng lên hỏi cung trăng
ⓘ *
248固欺拱摱赤绳車緣
có khi cũng mượn xích thằng xe duyên
ⓘ *
249𠳒凣𠳨寔客仙
lời phàm hỏi thực khách tiên
ⓘ *
250圭兜𠸜⿰户氐根原世芇
quê đâu tên họ căn nguyên thế nào
ⓘ *
251當干平地波濤
đương cơn bình địa ba đào
ⓘ *
252𠫾兜麻吏尋𠓨旦低
đi đâu mà lại tìm vào đến đây
ⓘ *
253催停想𩙌𥉫𩄲
thôi đừng tưởng gió trông mây
ⓘ *
254絲秦𥿗晋產低朱耒
tơ tần chỉ tấn sẵn đây cho rồi
ⓘ *
255花浪呐拯料𠳒
hoa rằng nói chẳng liệu lời
ⓘ *
256縁𠊚吏固縁𡗶㵋𢧚
duyên người lại có duyên trời mới nên
ⓘ *
257仕𪨀初𣅶𧴤𠸜
sẩy chút xưa lúc bói tên
ⓘ *
258准空辰〓准願庒衝
chốn không thì ⋯ chốn nguyền chẳng xong
ⓘ *
259𣅶於默䋥𪀄鴻
lúc ưa mắc lưới chim hồng
ⓘ *
260埃咍必宰别𥪝机𡗶
ai hay tất tưởi biết trong cơ trời
ⓘ *
261𦎛塵𥙩帝麻𥋸
gương trần lấy đấy mà soi
ⓘ *
262料牢朱沛𨑗𠁀買饒
liệu sao cho phải trên đời mấy nhau
ⓘ *
263𧊉浪𦋦⿰氵𠬠之𥹰
bướm rằng ra một chi lâu
ⓘ *
264催停迡𫏾邀𡢐女情
thôi đừng trì trước yêu sau nữa tình
ⓘ *
265女牢塊㗂〓⿱龷比
nữa sao khỏi tiếng ⋯ ⋯
ⓘ *
266決𢚸𣘈鉄底名𥪝𠁀
quyết lòng son sắt để danh trong đời
ⓘ *
267⿰㫗月香皮𫏳⿰者月外
⋯ hương vừa ⋯ ⋯ ngoài
ⓘ *
268𥋷𥉫㐌𧡊⿰氵𠬠𠊛情鍾
nhác trông đã thấy một người tình chung
ⓘ *
269月花堆𡨸惱憹
nguyệt hoa đôi chữ não nùng
ⓘ *
270庒符𧆄㐌迷𢚸杏春
chẳng bùa thuốc đã mê lòng hạnh xuân
ⓘ *
271花浪𣷭愛源恩
hoa rằng bể ái nguồn ân
ⓘ *
272計牢朱掣餒塘𨤮賖
kể sao cho xiết nỗi đường dậm xa
ⓘ *
273庒生拱㗂𬁖沙
chẳng xinh cũng tiếng sao sa
ⓘ *
274庒𦹳拱世⿱罒𪜀花㭌艚
chẳng thơm cũng thể là hoa ngưu tầu
ⓘ *
275㐌算用斫𪽋侯
đã toan dụng chước lưu hầu
ⓘ *
276双離菓⿰禾㕵𣷭溇坤𨃝
song le quả ⋯ bể sâu khôn giò
ⓘ *
277固埃别餒尼朱
có ai biết nỗi này cho
ⓘ *
278𠬠𨉓強𢪀強𢗼添強
một mình càng nghĩ càng lo thêm càng
ⓘ *
279責埃牢拯料塘
trách ai sao chẳng liệu đường
ⓘ *
280𬁖才低𠁑曲江狹回
sao tài đây xuống khúc giang hẹp hòi
ⓘ *
281芇⿱⿲⿱丿𠃊白コ冗𣷭𢌌滝𨱽
nào đâu bể rộng sông dài
ⓘ *
282少之竜鳳約願泠夷
thiếu gì long phượng ước nguyền ⋯ ⋯
ⓘ *
283隻船杜𣷷容营
chiếc thuyền đỗ bến dung dinh
ⓘ *
284徐朱特客鍾情𨀈𫥨
chờ cho được khách chung tình bước ra
ⓘ *
285𧊉浪此咭𡑰花
bướm rằng thử ⋯ vườn hoa
ⓘ *
286戈𨔈風景䀡𫥨世芇
qua chơi phong cảnh xem ra thế nào
ⓘ *
287吨低固客媽桃
đồn đây có khách má đào
ⓘ *
288朱𢧚𠇍沛尋𠓨典低
cho nên mấy phải tìm vào đến đây
ⓘ *
289悲𣉹鵉鳳逞排
bây giờ loan phượng sánh bầy
ⓘ *
290桃東㦖𠳨柳西⿰氵𠬠𠳒
đào đông muốn hỏi liễu tây một lời
ⓘ *
291𢪀牢唉客章臺
nghĩ sao hỡi khách chương đài
ⓘ *
292些𫢩仍几⿱罒𪜀𠊚才名
ta nay những kẻ là người tài danh
ⓘ *
293女才聘𠇍朱生
nữ tài sánh mấy chu sinh
ⓘ *
294如䳂𥀁𩙌如〓〓〓
như sếu ⋯ gió như ⋯ ⋯ ⋯
ⓘ *
295𢪀牢朱院𤾓塘
nghĩ sao cho vẹn trăm đường
ⓘ *
296拯⿱罒𪜀涅𥒥派鐄麻催
chẳng là nát đá phai vàng mà thôi
ⓘ *
297𢪀浪𢝙丕麻𨔈
nghĩ rằng vui vậy mà chơi
ⓘ *
298㐌𨔈固少之尼有情
đã chơi có thiếu gì nơi hữu tình
ⓘ *
299埃喂渚倍誇𠇮
ai ơi chớ vội khoe mình
ⓘ *
300春群𡗋几才名𨔍𠁀
xuân còn lắm kẻ tài danh lạ đời
ⓘ *
301㗂湖仍渃群潙
tiếng hồ nhưng nước còn vơi
ⓘ *
302花蓮〓㐌沛⿰土⿱比白葛淋
hoa sen ⋯ đã phải giây cát lầm
ⓘ *
303槾桃妬沛渃〓
mận đào đó phải nước ⋯
ⓘ *
304妬群𢧚價買𤾓⿱罒𪜀澄
đó còn nên giá mấy trăm là chừng
ⓘ *
305花𦖑咳𡂱如〓
hoa nghe cay đắng như gừng
ⓘ *
306愁𥢆吏底朝𦝄𥙩𢚸
sầu riêng lại để chiều trăng lấy lòng
ⓘ *
307催催𢪀吏朱穷
thôi thôi nghĩ lại cho cùng
ⓘ *
308景情兑典𪀄篭買⿱少兑
cảnh tình đoái đến chim lồng mấy nao
ⓘ *
309⿰尾禾之⿰氵𠬠𦑃花桃
vẽ gì một cánh hoa đào
ⓘ *
310㗂𧵆賖𧘇覩𠓨朱埃
tiếng gần xa ấy đổ vào cho ai
ⓘ *
311否戈催𨅸吏𡎢
bũa qua thôi đứng lại ngồi
ⓘ *
312占包青情魂梅𥊚𥇀
chiêm bao ⋯ ⋯ hồn mai mơ màng
ⓘ *
313𧊉浪倞⿰二西倍鐄
bướm rằng ⋯ ⋯ vội vàng
ⓘ *
314催停⿰王十𥙩每塘庒𢧚
thôi đừng ⋯ lấy mọi đường chẳng nên
ⓘ *
315𢖵之欣女𢖵縁
nhớ gì hơn nữa nhớ duyên
ⓘ *
316𠦳鐄渚易覩𡊰𢚸𪳔
nghìn vàng chưa rể đủ đền lòng son
ⓘ *
317固香〓䏾𦝄𧷺
có hương ⋯ bóng trăng tròn
ⓘ *
318強𦖑猿唿〓〓強愁
càng nghe vượn hót véo von càng sầu
ⓘ *
319滝銀渚北衝梂
sông ngân chưa bác xong cầu
ⓘ *
320𦛌蟳𠃩曲𤋵油如汙
ruột tằm chín khúc giãi giầu như vo
ⓘ *
321魂枚魄桂矧疎
hồn mai phách quế thẩn thơ
ⓘ *
322聀鐄𧊉㕸〓〓〓〓
giấc vàng bướm rắp ⋯ ⋯ dũa ⋯
ⓘ *
323挨𨕭摱𠳨𦝄𫅷
ai lên mượn hỏi trăng già
ⓘ *
324〓〓朱〓𥙩〓𨑮〓
giây đâu cho mượn lấy ⋯ mươi giây
ⓘ *
325縁初⿱⿲⿱丿𠃊白コ冗固世尼
duyên xưa đâu có thế này
ⓘ *
326〓箕朱蒂陳低仍𠊛
⋯ kia chu đấy trần đây những người
ⓘ *
327為埃禁𩙌垠滝
vi ai cấm gió ngân sông
ⓘ *
328爫朱牛、女𡗶蒙𨖅求
làm cho ngưu, nữ trời mong sang cầu
ⓘ *
329欺彈〓六〓〓
khi đàn ⋯ lúc ⋯ ⋯
ⓘ *
330〓東句傳〓〓〓初
⋯ ⋯ câu truyện ⋯ ⋯ ⋯ xưa
ⓘ *
331味蘭〓桂称渚
mùi lan vẽ quế xứng chưa
ⓘ *
332〓〓〓〓情〓𦋦𥆾
⋯ ⋯ ⋯ mở tình thư ra nhìn
ⓘ *
333冰傾𫢩待枚尋
bâng khuâng nay đợi mai tìm
ⓘ *
334計功别𠇍⿵門了𠦳⿱罒𪜀功
kể công biết mấy muôn nghìn là công
ⓘ *
335責埃拯院𡨸同
trách ai chẳng vẹn chữ tồng
336筭𦖑英燕負𢚸故人
toan nghe anh yến phụ lòng cố nhân
337為之堆𡨸朱陳
vì chi đôi chữ châu trần
338朱𢧚𫢩晋埕秦〓⿱罒⿻一儿
cho nên nay tấn chình tần ⋯ là
339⿱龸彐干滝渃𣳮ヌ
đương cơn sông nước lã ⋯
340㩒樔吏妬庒戈為情
cắm sào lại đó chẳng qua vì tình
341厨芇𫢋拯䧏生
chùa nào phật chẳng giáng sinh
342花𦹳埃拯損梗麻𨔈
hoa thơm ai chẳng vin cành mà chơi
343呐𦋦芒㗂𡗋𠳒
nói ra mang tiếng lắm lời
344唵𦋦辰𢘝𢚸𠊛世芇
ướm ra thì nể lòng người thế nào
345闭𫢩咹槾者桃
bấy nay ăn mận giả đào
346信𠫾信吏别包工呈
tin đi tin lại biết bao công trình
347𢧚丕唉客春𣛟
nên vầy hởi khách xuân xanh
348我迎沛呐底情尼咍
ngã nghiêng phải nói để tình này hay
349爫之吝〓𢠩恾
làm chi lần ⋯ mơ màng
350麻⿰扌𡧄𩈘㳥花枚淡牟
mà chỏm mặt sóng hoa mai đươm màu
351芇⿱⿲丶白丿冗滝油𦒹頭
nào đâu sông dù sáu đầu
352底些⿰木𡧄覩貝愁朱衝
để ta chấm đổ với sầu cho xong
353責埃牢庒訴𢚸
trách ai sao chẳng tỏ lòng
354筭⿰扌⿻冖丸肝此英碓特庒
toan đem gan thử anh đôi được chăng
355鴈撑牢拱𧗱棱
nhạn xanh sao cũng về rừng
ⓘ *
356妬埃禁𩙌ヌ停容𣘃
đó ai cấm gió gió đừng dung cây
ⓘ *
357〓箕群别蹺𩄲
hạc kia còn biết theo mây
ⓘ *
358唒牢瑟拱攄〓〓琴
dẫu sao sắt cũng lựa giây ngọn cầm
ⓘ *
359花浪咳客知音
hoa rằng hỡi khách tri âm
ⓘ *
360〓〓固者情深買出
nghĩa giầy có giả tình thâm mấy ⋯
ⓘ *
361閉𫢩信𢭮書迻
bấy nay tin gửi thư đưa
ⓘ *
362爫之朱雁蓮魚别𢚸
làm chi cho nhạn ⋯ ⋯ biết lòng
ⓘ *
363彈箕〓𣅶𦝄沖
đàn kia gấy lúc trăng trong
ⓘ *
364吟詩白雪打宮春情
ngâm thơ bạch tuyết đánh cung xuân tình
ⓘ *
365圣他圣〓如生
thánh tha thánh thoát như sinh
ⓘ *
366爫之煩惱底情矧詩
làm chi phiền não để tình thẩn thơ
ⓘ *
367當干𢭸幅萌疎
đương cơn tựa bức mành thưa
ⓘ *
368花𦹳嗷𠯪𩙌迻冷𨓡
hoa thơm ngào ngạt gió đưa lạnh lùng
ⓘ *
369船埃箕待边滝
thuyền ai kia đợi bên sông
ⓘ *
370固𢚸渚客咍空咳船
có lòng chớ khách hay không hỡi thuyền
ⓘ *
371𧊉箕𨔍渚〓悁
bướm kia lạ chửa ⋯ quen
ⓘ *
372𢚸群㦖𠳨根原𠇍𠳒
lòng còn muốn hỏi căn nguyên mấy lời
ⓘ *
373船⿰米公渚客賖𨔈
thuyền ⋯ chớ khách xa chơi
ⓘ *
374空仍船固棟尼𣷷尼
không nhưng thuyền có đóng nơi bến này
ⓘ *
375花箕群别𤊰𣘃
hoa kia còn biết bén cây
ⓘ *
376嬋娟牢塊細𢬣英豪
thuyền quyên sao khỏi tới tay anh hào
ⓘ *
377〓箕染渃扶桃
nhiễu kia nhuộm nước phù đào
ⓘ *
378㐌磋𢧚𡶀别包𣉹𤷱
đã xây nên núi biết bao giờ mòn
ⓘ *
379𡦂情吏𥘀平𡽫
chữ tình lại nặng bằng non
ⓘ *
380春群〓〓情群〓〓
xuân còn đằng đẵng tình còn man man
ⓘ *
381𢝙台趣味清閒
vui thay thú vị thanh nhàn
ⓘ *
382人生典世⿱罒𪜀欣戾之
nhân sinh đến thế là hơn lệ gì
ⓘ *
383𠦳春義瀋情𥱬
nghìn xuân nghĩa thắm tình ghi
ⓘ *
384沛如咹⿱毛⿰毛毛於時咳埃
phải như ăn xổi ở thì hỡi ai
ⓘ *
385花浪催拱别𠊚
hoa rằng thôi cũng biết người
ⓘ *
386〓爫之女世唭𠊚吱
⋯ làm chi nữa thế cười người chê
ⓘ *
387雪霜𢢆几𠫾𧗱
tuyết sương thẹn kẻ đi về
ⓘ *
388箕滝怒𡶀𠳒誓渚悁
kìa sông nọ núi lời thề chưa quên
ⓘ *
389𧊉浪碑鑿群𠸜
bướm rằng bia tạc còn tên
ⓘ *
390埃麻負泊付𨕭暈紅
ai mà phụ bạc phó trên vầng hồng
ⓘ *
391悲𣉹𢚸㐌别弄
bây giờ lòng đã biết lòng
ⓘ *
392工⿱罒𪜀𡗶拱𡊰功〓𠊚
công là trời cũng đền công ⋯ người
ⓘ *
393呐臭呐虎賖吹
nói xấu nói hổ xa xôi
ⓘ *
394䀡𥪝賦意覩𠳒冬迻
xem trong phú ấy đủ lời đong đưa
ⓘ *
395𡄎徐課怒典𣉹
ngẫm từ thuở nọ đến giờ
ⓘ *
396𠇍𠳒句𠸠〓ヌ拯差
mấy lời câu ví trờ trờ chẳng sai
ⓘ *
397朱𢧚固達𠇍𠳒
cho nên có đặt mấy lời
ⓘ *
398唒𠸦拱默唒唭庒牢
dẫu khen cùng mặc dẫu cười chẳng sao
ⓘ *
399𠊚芇種性𠊚芇
người nào giống tính người nào
ⓘ *
400意埃意𧘇攄牢朱皮
ý ai ý ấy lựa sao cho vừa
ⓘ *
401〓句𠰘𩵜坤皮
⋯ câu miệng cá khôn vừa
ⓘ *
402達麻𠳒沛𢜝埃吱唭
đật mà lời phải sợ ai chi cười
ⓘ *
403傳尼〓劄事𠁀
truyện nay ⋯ chép sự đời
ⓘ *
404典欺從且䀡制〓之
đến khi thong thả xem chơi ⋯ gì
ⓘ *