訓女演歌
huấn nữ diễn ca
- Author
- unknown, 1946-1956
- Contributors
- phankhanhtoan2002
- Last changed
- ca. March 2018
- Transcribed
- 100%
- Source
- http://findit.library.yale.edu/catalog/digcoll:36245
1坤儀貞静柔媚
khôn nghi trinh tĩnh nhu mì
2道弹婆於⿰氵𠬠皮順𠳐
đạo đàn bà ở một bề thuận vâng
3分明四德𠰺浪
phân minh tứ đức dạy rằng
4買三從意𠸗曾撩𦎛
mấy tam tùng ấy xưa từng treo gương
5涅停燶艿倍傍
nết đừng nóng nảy vội vàng
6㐌和平吏妙揚買咍
đã hoà bình lại dịu dàng mấy hay
7𧡊調沛意爫𬆄
thấy đều phải ấy làm ngay
8别勾磊𤵺之低𢬭連
biết câu lỗi dại gì đây đổi liền
9靜時噒嚕勤拳
tĩnh thời năn nổ cần quyền
10動時𢖮沛𡨺⿰扌㕓禮儀
động thời ắt phải giữ gìn lễ nghi
11眜箕𬆄𥊢𪿄𠫾
mắt kia ngay thẳng trông đi
12䏾尼淹朗𢪀之調𠳹
bụng này êm lặng nghĩ chi đều xằng
13呐停嗹⿰口槊㖫⿰口庒
nói đừng liến láu lăng nhăng
14寛台𠳒意沛庒勾尼
khoan thai lời ấy phải chăng câu này
15調𠊛空沛黙尸
đều người không phải mặc thây
16調𨉟空沛𠹾𣦍𠫾𦓡
đều mình không phải chịu ngay đi mà
17𫳵𢧚𩢬𠲝𠊛些
sao nên lừa dối người ta
18𫳵𢧚謟佞讒坡傳𠁀
sao nên siểm nịnh gièm pha chuyện đời
19𤵺𠊛𩂏𩂠每⿰土⿺尺丶
dại người che đậy mọi nơi
20坤𨉟𢭳⿰扌艶停𤇨𫥨外
khôn mình giấu giếm đừng phơi ra ngoài
21從之唭𠹳容𨱽
tuồng gì cười cợt dong dài
22𡗉𠳒𡗋傳羅𠊛空咍
nhiều lời lắm chuyện là người không hay
23催停𡀍𠯽埃低
thôi đừng mỉa chửi ai đây
24催停⿰口荣㴜呐𠾦𦓡乾
thôi đừng văng bẩn nói be mà càn
25⿰彳𠬠停曠闕舒閒
việc đừng khoáng khuyết thư nhàn
26㐌爫朱⿰弄速吏⿱⿰舟𠬠皿朱精
đã làm cho chóng lại bàn cho tinh
27荼漿坤窖唁𫅜
dưa tương khôn khéo ngon lành
28具⿱⿰舟𠬠皿纖⿱糸心⿰彳𠬠𨉟監差
cỗ bàn tươm tất việc mình dám sai
29學藝𦄅習藝𦁼
học nghề dệt tập nghề may
30欺邱⿰糹播襖𣅶𫢼𢬭裙
khi khâu vá áo lúc thay đổi quần
31女工⿱日𧇊𣌋專勤
nữ công khuya sớm chuyên cần
32准閨門𢖮固分⿰尾采榮
chốn khuê môn ắt có phần vẻ vang
33綘停𣜱粉點粧
dáng đành son phấn điểm trang
34形神質樸容光完全
hình thần chất phác dung quang hoàn toàn
35𬙾咦丐⿰尾采紅顔
đẹp gì cái vẻ hồng nhan
36爫朱𡥵眜世間痗𡗉
làm cho con mắt thế gian mỏi nhiều
37容儀嚴⿱⿰牙攵正𤾓朝
dung nghi nghiêm chỉnh trăm chiều
38塘咹黙𠤆𡮍⿱䒑巾奢華
đường ăn mặc chớ chút nào xa hoa
39𢚸尼空想怒箕
lòng này không tưởng nọ kia
40时停木漠⿱䒑如圭世麻
thời đành mộc mạc nhà quê thế mà
41於⿱䒑如𢖮沛蹺吒
ở nhà ắt phải theo cha
42典欺嫁半時些蹺𫯳
đến khi gả bán thì ta theo chồng
43𠸠朋縁分龍冬
ví bằng duyên phận long đong
44蹺𡥵朱凭𬌓𢚸坚貞
theo con cho vững tấm lòng kiên trinh
45奉蜍𠄩布媄𨉟
phụng thờ hai bố mẹ mình
46欺𣋚欺𣌋𠰘𫅜𠰘唁
khi hôm khi sớm miếng lành miếng ngon
47𣘃徐㭲渃徐源
cây từ gốc nước từ nguồn
48㤙餒義𠰺𫢩群𢖵空
ơn nuôi nghĩa dạy nay còn nhớ không
49㐌朝𠰘吏朝𢚸
đã chiều miệng lại chiều lòng
50𢝙咍𩈘意和窮㗂箕
vui thay mặt ấy hoà cùng tiếng kia
51𤯩時腰敬每皮
sống thời yêu kính mọi bề
52𣩂時傷㤕𠤆兮悁恩
chết thời thương xót chớ hề quên ơn
53奉蜍媄𤴪周諄
phụng thờ mẹ ghẻ chu chuân
54拱𥋳如𠎬慈親生𨉟
cũng coi như đấng từ thân sinh mình
55姉㛪⿰氵𠬠⿱罒𪜀𡨸情
chị em một là chữ tình
56順和𨤰沛争伶咍兜
thuận hoà nhẽ phải tranh giành hay đâu
57英㛪⿱罒𪜀義𨱽⿰娄乆
anh em là nghĩa dài lâu
58空調執責固勾和諧
không đều chấp trách có câu hoà hài
59呐爫𢗖磊𢫝𨱽
nói làm nhầm lỗi dong dài
60𢚸𥪝𢧚忍𩈘外
lòng trong nên nhẫn mặt ngoài
61媄吒腰恄空斤
mẹ cha yêu ghét không cân
62停誇𢚁⿱世力𠤆分皮麻
đừng khoe cậy thế chớ phân bì mà
63擬𥪝𧖱𧗅𦛌𫅷
nghĩ trong máu mủ nuột nà
64丕䀡錢𧵑𪽣⿱䒑如如空
vậy xem tiền của ruộng nhà như không
65勤時𫽄旦餒窮
cần thời chẳng đến nỗi cùng
66𢧚𤯺能世停𢫝制⿱䒑巾
nên siêng năng thế đừng dong chơi nào
67儉時𫽄旦餒𬥣
kiệm thời chẳng đến nỗi nghèo
68𢧚秦便世停消荒咦
nên tần tiện thế đừng tiêu hoang gì
69景厨殿怒停𠫾
cảnh chùa đền nọ đừng đi
70⿰彳𠬠童骨意停迷麻𣈙
việc đồng cốt ấy đừng mê mà rầy
71𤇮停底㴜空咍
bếp đừng để bẩn không hay
72粓淶𥺊擺抇𣦍倍傍
cơm rơi gạo vãi nhặt ngay vội vàng
73𡛔𤳇𡎥𠤆鐘床
gái trai ngồi chớ chung giường
74迻咦抵帝𫽄常𢭂𢬣
đưa gì để đấy chẳng thường trao tay
75⿺辶孫𨉟麻拱讓𠊛
nhún mình mà cũng nhường người
76敬皮歲作腰類疎癡
kính bề tuổi tác yêu loai thơ ngây
77於𠁀忠厚買咍
ở đời trung hậu mới hay
78斗摸斤半堆𢬣公平
đấu mua thủng bán đôi tay công bình
79𠓀牢𡨺⿰氵𠬠𢚸誠
trước sau giữ một lòng thành
80⿰扌⿻⿻冖九丶勾⿰⿱䒑句攵謹𢯢𨉟⿰冫⿱臼工那
đem câu kính cẩn sửa mình nết na
81停𧵆仍几佞些
đừng gần những kẻ nịnh ta
82停信𠳒呐讒坡麻𪬃
đừng tin lời nói gièm pha mà ngầy
83貪之丐利𡮈尼
tham chi cái lợi nhỏ này
84求之丐㗂𠸦咍買𠁀
cầu chi cái tiếng khen hay mấy đời
85恨𢜠仕謹吣唏
giận mừng sẽ kín tăm hơi
86恄腰停固如偏𢚸
ghét yêu đừng có như thiên lòng
87㤕傷屡蜆弹虫
xót thương lũ kiến đàn trùng
88𢜝𡗶𫳵𪾋負穷𫗃湄
sợ trời sao dám phụ cùng gió mưa
89停用絏𡨸仍詞
đừng dùng giấy chữ những tờ
90箕𠸜䝨聖包𣇞监輕
kìa tên hiền thánh bao giờ giám khinh
91蜍先祖沛精誠
chờ tiên tổ phải tinh thành
92待𠊛侯下固情寛容
đãi người hầu hạ có tình khoan dung
93𠫾𣎀𥙩𤒘麻𢫝
đi đêm lấy đuốc mà giong
94𧵑时黙𧵑𨉟空料𨉟
của thì mặc của mình không liều mình
95𢚸淹朗氣和平
lòng êm lặng khí hoà bình
96恕𠊛麻拱責𨉟買衝
thứ người mà cũng trách mình mấy xong
97𣃣𣈜佻𧺀⿰扌⿱䒑⿻几二⿱艹⿻几二
vừa ngày đào thắm đâm bông
98皮外媒⿰个里縁𥪝品平
bề ngoài mối lái duyên trong phẩm bình
99家風沛認朱伶
gia phong phải nhận cho rành
100吏䀡性⿰冫⿱臼工與𫅜爫𫳵
lại xem tính nết dữ lành làm sao
101媄吒順奇𤾓朝
mẹ cha thuận cả trăm chiều
102琴𢝙⿰尾采調瑟迢逸𦀊
cầm vui vẻ điệu sắt giù giặt dây
103鸞鐘鳳乍刼尼
loan chung phượng chạ kiếp này
104⿰氵𠬠縁𠄩𡢻㐌排刼𠸗
một duyên hai nợ đã bầy kiếp xưa
105𦝄𫅷結𥿗車𢇁
trăng già kết chỉ xe tơ
106監昂𠑕𩈘麻疎切𢚸
dám ngang ngửa mặt mà thưa thớt lòng
107𣌋⿱日𧇊蜍布媄𫯳
sớm khuya thờ bố mẹ chồng
108⿰氵𠬠念朝尚䀡穷家親
một niềm chiều chuộng xem cùng gia thân
109拱停債命夫君
cũng đừng trái mệnh phu quân
110⿰⿱䒑句攵払如𨅸大賓買羅
kính chàng như đấng đại tân mới là
111姉㛪妯處朱和
chị em dâu xử cho hoà
112罕灰買住漫麻穷姑
hẳn hoi mấy chú mặn mà cùng cô
113娘侯尼沛傷朱
nàng hầu này phải thương cho
114𡥵𫯳箕𠤆𠫅紆恄悭
con chồng kia chớ giày vò ghét ghen
115払麻虚𤵺恍忏
chàng mà hư dại quàng xiên
116吀𭈷曾𣅶𠹚勸仍吝
xin ngăn từng lúc van khuyên những lần
117払麻敗理傷輪
chàng mà bại lí thương luân
118⿰氵𠬠𨉟居處𨑮分順和
một mình cư xử mười phân thuận hoà
119美苗停頷𨉟些
mĩ miều đừng hợm mình ta
120傷腰停𢚁買𫥨⿰彳⿱䒑止𠊛
thương yêu đừng cậy mấy ra tuồng người
121特𢀭𢀨𠤆輕𠁀
được giàu sang chớ khinh đời
122固才𫳵監𢚁才世油
có tài sao dám cậy tài thế du
123払病患仍傷⿰忄卢
chàng bệnh hoạn những thương lo
124払𬥣𩛜沛於朱論𠁀
chàng nghèo đói phải ở cho trọn đời
125払麻𢤞恨𬨨𠳒
chàng mà hờn giận quá lời
126𡬶勾𠹚𠳿料排呐能
tìm câu van vỉ liệu bài nói năng
127催停辯餒沛庒
thôi đừng biện nỗi phải chăng
128催停𠸥𠲥㖫⿰口庒
thôi đừng kể lể lăng nhăng
129𠀧𨑮萝⿰氵𠬠𣋚𠄻
ba mươi mồng một hôm rằm
130𠯻𠯻𫗃抱喑喑𩆐〓
ào ào gió bão ầm ầm sấm vang
131仍𣎀𣋚意鐘床
những đêm hôm ấy chung giường
132群𭞾諍塊災殃特⿱䒑巾
còn mong tránh khỏi tai ương được nào
133㐌欺咇湥渃桃
đã khi tắt giọt nước đào
134焒情拉吏𠤆朝世之
lửa tình lấp lại chớ chiều thế chi
135⿱亦口群月怒花箕
ví còn nguyệt nọ hoa kia
136𢜝塘生𦬑固欺𧁷𢚸
sợ đường sinh nở có khi khó lòng
137咹常停𬨨𩛂𢚸
ăn thường đừng quá no lòng
138默常停底𫗃東律𠓨
mặc thường đừng để gió đông lọt vào
139𢬣箕停固𢱎高
tay kia đừng có với cao
140蹎箕停固𧼋料𨀈𣭻
chân kia đừng có chạy liều bước mau
141䏾停息恨兜兜
bụng đừng tức giận đâu đâu
142𠰘停呐傳𠰁饒輕𠊛
miệng đừng nói chuyện cãi nhau khinh người
143㗂滛停底𠓨𦖻
tiếng dâm đừng để vào tai
144色奸邪停𢙇眜𥉫
sắc gian tà đừng hoài mắt trông
145𫼳胎麻𫽄乾𢫝
mang thai mà chẳng càn giông
146生𡥵𠓇率𢖮空愚𪬡
sinh con sáng suốt ắt không ngu hèn
147花箕𧵆𦬑⿰畧先畑
hoa kia gần nở trước đèn
148收𣦍𢩣𥪰怯連⿰㪯门
thu ngay buồng cạnh khép liền cửa
149𠶛欺冽𡨺欺燶
kiêng khi rét giữ khi nồng
150㐌𩂏欺𩙌吏防欺霜
đã che khi gió lại phòng khi sương
151𫳵𢧚恨𢤡每塘
sao nên giận dỗi mọi đường
152𠶖常𠶛𠶖咹常𠶛咹
uống thường kiêng uống ăn thường kiêng ăn
153𡃊台汫𤇮固神
ghê thay giếng bếp có thần
154群𥪝⿰氵𠬠⿰日舉𠤆𧵆堆⿰土⿺尺丶
còn trong một cữ chớ gần đôi nơi
155生𡥵𫥨悶𢧚𠊛
sinh con ra muốn nên người
156㐌功餒𩟻吏𠳒勸𡂰
đã công nuôi nấng lại lời khuyên răn
157停刼襖𠤆𠫅𧜖
đừng kép áo chớ đầy chăn
158停朱𠮾意穷咹𦟐尼
đừng cho ngọt ấy cùng ăn mỡ này
159𡮈疎徐𣇫𢧚𠄩
nhỏ thơ từ thuở nên hai
160𠸒朱信寔矯差性常
bảo cho tín thực kẻo sai tính thường
161𠰺𡥵禮義⿰⿱䒑句攵讓
dạy con lễ nghĩa kính nhường
162道爫𠊛意𤍊詳講明
đạo làm người ấy tỏ tường giảng minh
163𤳇时芸業習情
trai thời nghề nghiệp tập tành
164𡛔时針𥙩⿰彳𠬠𨉟朱衝
gái thời chăm lấy việc mình cho xong
165餒𡥵麻抵制空
nuôi con mà để chơi không
166𫽄外茶𨢇时𥪝棋排
chẳng ngoài chè rượu thì trong cờ bài
167筓冠𣃣旦歲尼
kê quan vừa đến tuổi này
168㐌欺挸壻吏𣈜掄妯
đã khi kén rể lại ngày chọn dâu
169停迷𧵑𠤆尚𢀭
đừng mê của chớ chuộng giàu
170停貪准貴𠤆求⿰土⿺尺丶𢀨
đừng tham chốn quý chớ cầu nơi sang
171婿时掄几賢良
rể thì chọn kẻ hiền lương
172妯时𡬶几端⿱䒑壮𣐱蒓
dâu thì tìm kẻ đoan trang nhu thuần
173道齊家於正身
đạo tề gia ở chính thân
174𧵑朱𡥵沛均分買和
của cho con phải quân phân mấy hoà
175爫身𡥵𡛔弹婆
làm thân con gái đàn bà
176𡨺調貞節𢖮⿱罒𪜀⿰尾采榮
giữ đều trinh tiết ắt là vẻ vang
177肝如鉄胣如鐄
gan như sắt dạ như vàng
178𢚸常如柏𦛌常如樁
lòng thường như bách ruột thường như thông
179欺𡢐欺⿰畧先⿰氵𠬠𢚸
khi sau khi trước một lòng
180欺常欺變拱空恪⿱䒑巾
khi thường khi biến cũng không khác nào
181尼尼𡗶坦傷腰
nơi nơi giời đất thương yêu
182鬼神扶䕶别包調𫅜
quỷ thần phù hộ biết bao điều lành
183壽耆福祿顯荣
thọ kì phúc lộc hiển vinh
184⿰氵𠬠𠊛貞順〓名⿵門了𠁀
một người trinh thuận thỏm danh muôn đời