Texts in Chữ Nôm

桂山三元詩集:改良賦

quế sơn tam nguyên thi tập: cải lương phú

Vietnamese Folk Theatre

Author
Nghè Liên Bạt
Contributors
trung
Last changed
ca. February 2018
Transcribed
100%
Source
http://findit.library.yale.edu/catalog/digcoll:36606
1
英㛪喂
anh em ơi
2
英㛪喂
anh em ơi
3
搓運局世
xoay vần cuộc thế
4
𢬱⿰美𫔭機𡗶
khép mở cơ giời
ⓘ giời=trời
5
𢪀朱歇⿱尔⿰王里
nghĩ cho hết nhẽ
6
坤買咹𠊛
khôn mới ăn người
7
㳥𧡟爭来𣼽𠁑環球𠊚闷怒
sóng cạnh tranh lai láng dưới hoàn cầu người muốn nọ
7.1
几闷箕、空埃𥠭⿱⿲⿱丿𠃊白コ冗
kẻ muốn kia, không ai giống đâu
7.2
𤯩没⿰氵⿱白工𣩂没疾
sống một nết chết một tật
ⓘ ⿰氵⿱白工nết ~ 湼
8
塘交涉⿰美開𫼳𨕭大陸
đường giao thiệp mở mang trên đại lục
8.1
坤拱𡗉、𤵺拱𡗋
khôn cũng nhiều, dại cũng lắm
8.2
𬂙妬拱别、𠊚𠀧𠎬𧵑𠀧𩔗。
trông đó cũng biết, người ba đấng của ba loài.
9
𥠭⿰子内𢺹色鐄
giống nòi chia sắc vàng
9.1
色𤽸、色𧹦、色⿰黑顛
sắc trắng, sắc đỏ, sắc đen
9.2
𡥵𤤰𤤰唒、𡥵主主腰
con vua vua dấu, con chúa chúa yêu
9.3
埃⿰乃𡿨拱⿱罒𪜀𥢆䏾𢪀。
ai náy cũng là riêng bụng nghĩ.
10
工役𨇜藝學、藝𦓿、藝⿰奔𡿨、藝𠏲
công việc đủ nghề học, nghề cầy, nghề buôn, nghề thợ
10.1
𧵑英英𫼳、𧵑娘娘捇
của anh anh mang, của nàng nàng xách
10.2
𡎢空𧯶𠹾底𢬣乖。
ngồi không há chịu để tay quai.
11
蜜𠃣𧋆𡗉、𢪀𠊚些堂𦋦飭𢵋爭
mật ít ruồi nhiều, nghĩ người ta đường ra sức đua tranh
11.1
窖⿱⿲⿱丿𠃊白コ冗坦補荒、𧵑産𫼳𤼸
khéo đâu đất bỏ hoang, của sẵn mang dâng
11.2
𣘃𧹦群算陶歇㭲。
cây đỏ còn toan đào hết góc.
12
橘爫柑𠹾、在几⿰前畧化悲𣉹必左
quít làm cam chịu, tại kẻ trước hoá bây giờ tất tưởi
12.1
埋台𡗶⿰美𫔭𨇒、干迷秩醒
may thay trời mở lối, cơn mê chợt tỉnh
12.2
𨢇唁尼㐌〓戈味。
rượu ngon nay đã nếm qua mùi.
13
䏾𢪀〓役爫買〓
bụng nghĩ hay việc làm mới hay
13.1
𢩮精神仃〓腿〓
nhắc tinh thần đừng giữ thối ngây
13.2
盧〓如翁祠𠓨⿰土殿、〓朝〓〓。
lừ đừ như ông từ vào đền, trông chiều ⋯ ⋯.
14
欺𫏾恪悲𣉹吏恪、
khi trước khác bây giờ lại khác,
14.1
𢬭咹默仃蹺之𨇒腐、
đổi ăn mặc đừng theo chi lối hủ,
14.2
〓〓如禮生𠅎〓𥄭部𢞂唭。
lướt thướt như lễ sinh mất vợ ngó bộ buồn cười.
15
庒柴牢𠋥爫𢧚、
chẳng thầy sao mày làm nên,
15.1
箕高等、箕階
kìa cao đẳng, kìa giai
15.2
事學行⿰氵𠬠䏾⿰口勸噒、牢朱創⿰火卒
sự học hành một bụng khuyên răn, sao cho sáng suốt
16
固錢摸仙拱特、
có tiền mua tiên cũng được,
16.1
芇中州、芇邊省、
nào trung châu, nào biên tỉnh,
16.2
⿰彳𠬠半奔𤾓塘⿰美𫔭、渚𪿒賖吹
việc bán buôn trăm đường mở, chớ ngại xa xôi
17
𠏲𦁼咹緆、𠏲𤳰咹糊、
thợ may ăn giẻ, thợ vẽ ăn hồ,
17.1
𬁖朋𠊚〓䏾信𣦍、
sao bằng người giữ bụng tin ngay,
17.2
利⿱巨大⿱罒𪜀欣、𧵑抇瀋之圖⿰雜𡿨攝。
lợi lớn là hơn, của nhặt thấm chi đồ tẹp nhẹp.
ⓘ 攝: The 聑 element was abbreviated with t ⺀⺀
18
𠫾覺懺瓢、𠫾句懺櫓、
đi giác sắm bầu, đi câu sắm giỏ,
18.1
况之學芸制⿰迼𡿨、
huống chi học nghề chơi tễu,
18.2
圖爫沛𨇜、𢬣空渚𢩽𤍊𨑮𨑮。
đồ làm phải đủ, tay không chưa rẽ tỏ mười mươi.
19
呐傳生涯、⿰豆畐爫𨕭、
nói chuyện sinh nhai, bậc làm trên,
ⓘ maybe bậc = 踾?
19.1
⿰前畧沛⿰夷𡿨⿰用𡿨、𫯳咹炙、〓咹腩、
trước phải giè dùng, chồng ăn chả, vợ ăn nem,
19.2
几⿰⿳世冖巾下罪之空費破。
kẻ dưới tội gì không phí phá.
20
䀡𥪝團体、𣇜買骨、
xem trong đoàn thể, buổi mới cốt,
20.1
沛朱終䏾、翁呐𪃿、⿱𣲩女呐𪆧、
phải cho chung bụng, ông nói gà, bà nói vịt,
20.2
⿰彳𠬠之辰沛抵来涯。
việc gì thì phải để lây nhây.
21
固坤辰𤳰朱饒、
có khôn thì vẻ cho nhau,
21.1
渚𢪀浪些呐𠲝、
chớ nghĩ rằng ta nói trối,
ⓘ trối=giối
21.2
𦓡逴魔𡳵涅魔買。
mà rước ma cũ nát ma mới.
22
⿵门心⿰台𫧇沛〓朱論、
muốn hay phải giữ cho trọn,
ⓘ giữ or dữ? simplified from ⿰扌與
22.1
仃制仍几虚荒、
đừng chơi những kẻ hư hoang,
22.2
𦓡⿰犭宁𤞼𫅜化𤞼卒。
mà chữa lợn lành hoá lợn tốt.
23
咹菓𢖵几𥠭𣘃、
ăn quả nhớ kẻ trồng cây,
23.1
𠇍𠦳𢆥德舜恩堯、忙𥘀𨕭𦠘、
mấy nghìn năm đức thuấn ân nghiêu, mang nặng trên vai,
23.2
報答牢朱𥾽特願。
báo đáp sao cho bền được nguyện.
24
固勃買⿰氵兀糊、
có bột mới gột hồ,
24.1
𠀧萬卷棱歐𣷭愛、
ba vạn quyển dừng âu bể ái,
24.2
印溇𥪝〓、文明耒買⿱乃子𦋦才。
in sâu trong óc, văn minh rồi mới nẫy ra tài.
25
道知交骨沛⿰扌論𠊛、
đạo tri giao cốt phải trọn người,
25.1
𧵆墨辰⿰黑顛、𧵆畑辰創。
gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
26
塘居處牢朱别𡓃、
đường cư xử sao cho biết lối,
26.1
於瓢辰𧷺、於甕辰𨱽。
ở bầu thì tròn, ở ống thì dài.
27
𡛔固𫯳如𧏵固圍、
gái có chồng như rồng có vây,
27.1
𤾓𢆥院道唱隨、案玉昂⿰眉𡿨、
trăm năm vẹn đạo xướng tuỳ, án ngọc ngang mày,
27.2
⿰禮𡿨沛⿰宁守常埃庒𢘝。
lẽ phải giữ thường ai chẳng nể.
28
𡥵固吒如茹抓楃、
con có cha như nhà co nóc,
28.1
⿰氵𠬠墨針塘孝養、𨤔班觥𨃴、
một mực chăm đường hiếu dưỡng, vẻ ban quanh gót,
28.2
𢚸𨕭𥉫⿰𫳭下拱添𢝙。
lòng trên trông xuống cũng thêm vui.
29
渚𧡊㳥𦓡我𢬣𢴿、
chớ thấy sóng mà ngả tay chèo,
29.1
𪾋𡅳埃别𢪀别𢥈、
dám khuyên ai biết nghĩ biết lo,
ⓘ giảm=dảm
29.2
𨅸吏凭蹎辰罕特。
đứng lại vững chân thì hẳn được.
30
當𠫾光𨀈𫏈塘葚、
đương đi quang bước quàng đường dậm,
ⓘ đương=đang
30.1
箕仍几𤳰坤𤳰窖、
kìa những kẻ vẽ khôn vẽ khéo,
30.2
爫⿰罢出𢙲𨀈𢜝空耒。
làm ra nhỡ bước sợ không rồi.
31
𩛜朱〓、𮖤朱𦹳、
đổi cho sạch, rách cho thơm,
31.1
𧯶如埃、渃濁脿𪂮、
há như ai, nước đục béo cò,
31.2
庒𢪀𡥵丐𨉓、𥘀𢬣鉊鈽。
chẳng nghĩ con cái mình, nặng tay rìu búa.
32
咹固啀、如固𢪀、
ăn có nhai, như có nghĩ,
32.1
渚算事〓𡗶扒鴶、
chớ toan sự mù trời bắt két,
ⓘ dont confuse 算 with 箕
32.2
扱欺辰運勢、𨖲𩈘巾⿳世冖巾。
gặp khi thì vận thế, lên mặt cân đai.
33
𨀈功名𢝙𡗋拱𢗼𡗉、
bước công danh vui lắm cũng lo nhiều,
33.1
𥪝𨉞聀㐌欣埃、眈⿱𥫗妬𦰟椥、
trong lưng chắc đã hơn ai, đơm đó ngọn tre,
33.2
仃窖洫之藝劍𩵜。
đừng háo hức chi nghề kiếm cá.
34
塘名利荣箕𦓡辱妬、
đường danh lợi vinh kia mà nhục đó,
34.1
固⿰片⿱子皿辰恾𥙩㗂、𢱖𢬣𥪝被、
có miếng thì mang lấy tiếng, múa tay trong bị,
ⓘ 𢱖=𪮍
34.2
窖迷瞞之事咹𥸷。
khéo mê man chi sự ăn xôi.
35
惨典埃拍𦲿尋溇、
thảm đến ai vạch lá tìm sâu,
35.1
持𢚸坦𠅎𢚸⿰舟都、𢪀牢朱沛。
được lòng đất mất lòng đò, nghĩ sao cho phải.
36
𫨩之事諌𥑥𦋦𦟐、
hay chi sự rán sành ra mỡ,
36.1
𫃚古猫撩古㹥、典勢辰催。
buộc cổ mèo treo cổ chó, đến thế thì thôi.
37
撑⿰皮補𣠶𢚸、庒𢪀之袄主粓𤤰、
xanh vỏ đỏ lòng, chẳng nghĩ chi áo chúa cơm vua,
37.1
於厨炪厨、計⿱𦍌又理之徒⿰造𡿨⿰栗𡿨。
ở chùa đốt chùa, kể nghĩa lý chi đồ náo nức.
38
墫𫙂制𦠆、埃庄固圭吒坦祖
chôn râu chơi rốn, ai chẳng có quê cha đất tổ
38.1
⿰坐外〓拮〓、固始終⿱罒𪜀几罕灰。
ngồi thúng cất thúng, có thuỷ chung là kẻ hẳn hoi.
39
⿰氵𠬠榾爫庒𢧚棱、
một cột làm chẳng nên dừng,
39.1
沛⿰⿱人上𡿨饒朱𢧚⿰彳𠬠卒𦳦、
phải giùm nhau cho nên việc tốt tươi,
39.2
咹果芇樔果意。
ăn quả nào rào quả ấy.
40
𠄩升拱𠓨⿰氵𠬠斗、
hai thưng cũng vào một đấu,
40.1
係别併𢜝之干縱⿰小𡿨、
hễ biết tính sợ chi cơn túng thiếu,
40.2
咹𩛷𣋚⿰忄卢𩛷枚。
ăn bữa hôm lo bữa mai.
41
𨇒用才㐌𠬕歇虚⿳䒑化十、
lối dung tài đã bỏ hết hư hoa,
41.1
箕仍英𫨩詩、𫨩賦、
kìa những anh hay thơ, hay phú,
41.2
𫨩經義、𫨩策文、⿲忄旦力𡳪⿰竜𡿨〓。
hay kinh nghĩa, hay sách văn, đất đuôi nòng nọc.
42
塘進化⿳口冖月尋𦋦寔効、
đường tiến hoa cốt tìm ra thực hiệu,
42.1
箕仍几芇𢃱、芇〓、芇巴〓、
kìa những kẻ nào mũ, nào dày, nào ba toong,
42.2
芇烏𠇍、卒〓〓〓。
nào ô máy, tốt mẽ dẻ cùi.
43
梄覩〓〓、拱在𨉟⿰目迷⿰目芒、
giậu đổ bìm leo, cũng tại mình mê mang,
43.1
群責之埃、托〓𤯩醝、
còn trách chi ai, thác ngủ sống say,
43.2
𦎛〓俗箕陀招押𫖀。
gương hủ tục kia đà treo áp mặt.
44
椥𫅷𣒣木、吝欣𠓀群懞於吏、
tre già măng mọc, lần hơn trước còn mong ở lại,
44.1
𢣇⿰忄喜尋方學窖、
hăm hở tìm phương học khéo,
44.2
鐘自由𪰬㐌打㘇𦖻。
chuông tự do rầy đã đánh vang tai.
45
𢪀朱賖事⿱世力拱𢞂唭、
nghĩ cho xa sự thế cũng buồn cười,
45.1
固恪之〓⿰虫徂虶餒𡥵蝒。
có khác chi đâu tò vò nuôi con dện.
46
𨅸渚任、飭𨉓群沛〓、
đứng chưa vững, sức mình còn phải nhún,
46.1
渚倍浪特、〓𧎝𥒥翁㺔。
chớ vội rằng được, châu chấu đá ông voi.
47
包𣉹⿱大⿰⿳丷田大禾⿱巨大亙𫨩、猫𡮈扒𤝞𡥵、
bao giờ to lớn cẳng hay, mèo nhỏ bắt chuột con,
47.1
飭意䀡𫥨仃固強
sức ấy xem ra đừng có gượng
48
𠇍几𠮾唁渚凭、錢寔〓𧵑假、
mấy kẻ ngọt ngon chưa vững, tiền thực mua của giả,
48.1
事箕𪹾技⿱艹者⿰矢⿱吞内麻差。
sự kia xét kỹ chứ kẻo mà sai.
49
𢀭爫⿰去刂、狹爫单、機極羕芇、
giầu làm kép, hẹp làm đơn, cơ cực dường nào,
49.1
料⿱世力怛𢵋⿱罒𪜀几沛。
liệu thế đắn đo là kẻ phải.
50
日𩂏湄、疎𩂏〓、風陳會意、
nhật che mưa, thưa che gió, phong trần hội ấy,
50.1
𦋦𢬣搓〓當爫⿰来男。
ra tay xoay xở đáng làm giai.
51
渚如埃𧯶𠰘徐呼、固摡固𥉫、
chớ như ai há miệng chờ ho, có cấy có trông,
51.1
固槞固咹、𦋦飭〓𢲲、
có trồng có ăn, ra sức sửa sang,
51.2
𪤍興旺庫之磋凭𡒯。
nền hưng vượng khó chi xây vững móng.
52
推買别〓𢬣𫨩𧆄
suy mới biết đất tay hay thuốc
52.1
学咹、学呐、学〓、学⿰美𫔭、
học ăn, học nói, học gói, học mở,
52.2
⿰𧾷名蹎𣭻𨀈、𣷭沉淪牢拱沕戈潙。
nhanh chân mau bước, bể trầm luân sao cũng vẫn qua vời.
53
𧡊埃𦓡𣦍寔買𢧚⿰半信、
thấy ai mà ngay thực mới nên tin,
53.1
𠫾𫥨𠳨𫅷、𧗱茹𠳨𪨅。
đi ra hỏi già, về nhà hỏi trẻ.
54
𢪀𨉓固幽迷之庒别、
nghĩ mình có u mê chi chẳng biết,
54.1
𠰘唁𢖵𥹰、条𤴬𢖵𠁀。
miếng ngon nhớ lâu, điều đau nhớ đời.
55
⿰彳𠬠回天𧯶⿰氵𠬠祝衝𣦍、䏾𢪀朱溇、
việc hồi thiên há một chốc xong ngay, bụng nghĩ cho sâu,
55.1
仃老⿰𥺊𡿨如𥺊買粓、𢜝欺涅八。
đừng láo nháo như cháo mấy cơm, sợ khi nát bét.
56
𢚸埃國唒𤾓𢆥𥱬妬、𢬣扲朱凭、
lòng ai quốc dẫu trăm năm ghi đó, tay cầm cho vững,
56.1
⿰扌⿱吞内冷爭如荇空㙁、渚⿰以易咹埃。
kéo lanh chanh như hành không muối, chưa rễ ăn ai.
57
吀仃楊眜𥉫𩜙、
xin đừng giương mắt trông nhau,
57.1
𡗋⿰仕𡿨空埃㨂⿰㪯门厨、風會意、
lắm sãi không ai đóng cửa chùa, phong hội ấy,
57.2
渃𡽫尼、埃拱⿰忄卢算朱歇飭。
nước non này, ai cũng lo toan cho hết sức.
58
催仃𫅷𠵘呐〓、
thôi đừng già mồm nói giối,
58.1
𨑮㺔空特鉢渃套、志氣⿱大⿰⿳丷田大禾、
mười voi không được bát nước xáo, chí khí to,
58.2
工⿰彳𠬠⿱巨大、⿰星牢朱質振特如唎。
công việc lớn, sao cho chắc chắn được như lời.
59
局炎邦雖〓𣷭𡗋番、
cuộc viêm bang tuy dâu bể lắm phen,
59.1
東固𩄲、西固⿰星牢、〓〓扶持、
đông có mây, tây có sao, muốn sức phù trì,
59.2
﨤𣅶〓〓𦋦拱〓。
gặp lúc mở mang ra cũng rễ.
60
⿰重禾鴻、洛拱英㛪𠬠户、
giống hồng, lạc cũng anh em một họ,
60.1
𤯩於廊、𨖅於渃、𠇍句哏咘、
sống ở làng, sang ở nước, mấy câu gắn bó,
60.2
⿰口勸埃從且𢪀𦓡𥋳。
khuyên ai thong thả nghĩ mà coi.