Texts in Chữ Nôm › Sự tích ông trạng Quỳnh

事踢翁瓊

Sự tích ông Quỳnh

Quỳnh, the Boy

114 lines, 100% transcribed

ContentsNext ›

1
翁阮瓊於廊安域縂慈光。
Ông Nguyễn Quỳnh ở làng Yên Vực tổng Từ Quan.
2
縣弘化省清化。
Huyện Hoằng Hoá tỉnh Thanh Hoá.
3
杜⿱𭁈⿻二丨人𧗱𠁀景興茹後黎。
Đậu cử nhân về đời Cảnh Hưng nhà Hậu Lệ.
4
欺𨖲𦉱𨖲𠔭𢆫。
Khi lên bảy lên tám tuổi.
5
制⿰辶芇㐌固氣象几奇。
Chơi nghịch đã có khí tướng kẻ cả.
6
𥙩𦲿桎爫旗𦲿蓮爫㳥。
Lấy lá chuối làm cờ lá sen làm lộng.
7
麻吏固性輕𠊛。
Mà lại có tính khinh người.
8
𠬠𣋚𫡉最中秋。
Một hôm giữa đêm trung thu.
9
穷⿱少雉𡥵制𦝄。
Cùng trẻ con chơi trăng.
10
翁意保𠎪⿱少雉爫轎逴。
Ông ấy bảo lũ trẻ làm kiệu rước.
11
辰些迻眾悲𠫾䀡𠊛頭𡚢朋丐蒲。
Thì ta đưa chúng bây đi xem người đầu to bằng cái bồ.
12
𠎪⿱少雉𦖑𠳒調痗𤻻奇。
Lũ trẻ nghe lời đều mỏi mệt cả.
13
翁瓊保眾悲強𢪀𠬠祝。
Ông Quỳnh bảo chúng bây càng nghĩ một chút.
14
耒騷迻𠫾䀡。
Rồi tao đưa đi xem.
15
耒迻𠎪⿱少雉𠓨丐茹最。
Rồi đưa lũ trẻ vào cái nhà tối.
16
保⿰𧾷⿱龷寸奇低。
Bảo đứng cả đây.
17
底蚤𠫾針焒𤐝朱䀡翁𡚢頭。
Để tao đi châm lửa soi cho xem ông to đầu.
18
仍侈𡭬𬨨⿰忄亊空𪾋䀡。
Những đứa bé lạ sợ không giám xem.
19
只侈𢀲於吏𦓡僱。
Chỉ đứa lớn ở lại mà cố.
20
翁𤏧灯衝保⿱少雉浪。
Ông thắp đèn xong bảo trẻ rằng.
21
箕眾悲𥊛𠓨壁𦓡䀡。
Kìa chúng bây trông vào vách mà xem.
22
翁𡚢頭㐌𫥨帝。
Ông to đầu đã ra đấy.
23
𠎪⿱少雉如洛𥊛。
Lũ trẻ như nhác trông.
24
只𧡊俸瓊於壁。
Chỉ thấy bóng quỳnh ở vách.
25
頭𡚢如丐蒲寔。
Đầu to như cái bồ thật.
26
𠎪⿱少雉别⿱罒𪜀翁意𩢬
Lũ trẻ biết là ông ấy lừa
27
阻𫥨扒琼爫⿰車乔逴者
Trở ra bắt Quỳnh làm kiệu rước giả
ⓘ 琼 is a simplified form of 瓊
28
辰翁意嗃𠽍𨖲。
Thì ông ấy kêu rầm lên.
29
翁布想⿱罒𪜀𠎪⿱少雉打扲檑𠓨𠎪𧼌䄮。
Ông bố tưởng là lũ trẻ đánh cầm roi vào lũ chạy ⋯.
30
吏𠬠𣋚茹固魯爫𬚸𤞼𠶆客冬𡗋。
Lại một hôm nhà có giỗ làm thịt lợn mời khách đông lắm.
31
埃𧡊瓊⿱罒𪜀𠊛悟。
Ai thấy Quỳnh là người ngộ.
32
拱固𢚸腰𦓡〓撟。
Cũng có lòng yêu mà ⋯ ghẹo.
33
固𠬠翁秀𠸜⿱罒𪜀吉。
Có một ông Tú tên là Cát.
34
𧼋旦豹𦖻瓊𦓡保浪。
Chạy đến béo tai Quỳnh mà bảo rằng.
35
騷𫥨朱𠬠勾対。
Tao ra cho một câu đối.
36
𢓽対特辰騷他。
Hễ đối được thì tao tha.
37
句対浪。
Câu đối rằng.
38
𤞼艮咹粓巽。
Lợn cấn ăn cám tốn.
39
瓊対𣦍浪。
Quỳnh đối ngay rằng.
40
㹥坤𠤆哏乾。
Chó khôn chớ cắn càn.
41
翁秀吏𫥨勾女浪。
Ông Tú lại ra câu nữa rằng.
42
𡗶生翁秀吉。
Trời sinh ông Tú Cát.
43
瓊吏対應口浪。
Quỳnh lại đối ứng khẩu rằng.
44
坦⿰扌⿱白工丐蜅凶。
Đất nứt cái bò hung.
45
翁秀沛丐𡀀截秩。
Ông Tú phải cái bấm tiệt chặt.
46
旦𡢐官司天䀡天文。
Đến sau quan tư thiên xem thiên văn.
47
𧡊𧗱地分省清固𠬠𡾵𬁖𠓇。
Thấy về địa phận tỉnh Thành có một ngôi sao sáng.
ⓘ Font: 𠓇 with 月 on the right
48
聀浪省意固𠊛才。
Chắc rằng tỉnh ấy có người tài.
49
仍空别於𧗱廊芇。
Nhưng không biết ở về làng nào.
50
𠓨奏𤤰。
Vào tâu vua.
51
𤤰交廷臣𪹾。
Vua giao đình thần xét.
ⓘ 廷臣 đình-thần = courtier
52
固𠬠員奏浪。
Có một viên tâu rằng.
53
吀交朱省臣清化飭朱𤁘轄每廊沛進𠬠昆羝特𦍺。
Xin giao cho tỉnh thần Thanh Hoá sức cho trong hạt mỗi làng phải tiến một con dê đực chửa.
ⓘ 飭 sức = nói cấp trên truyền lệnh cho cấp dưới, to remit; 𤁘轄 trong-hạt = điển thơ trong hạt
54
限𠬠𣎃空特辰治罪。
Hạn một tháng không được thì trị tội.
55
丸飭𧗱各廊。
Hoàn sức về các làng.
56
各耆⿰忄卢𢜝⿺辶呙。
Các kì lo sợ quá.
57
𦓡翁親生𫥨瓊吏強𢜝欣。
Mà ông thân sinh ra Quỳnh lại càng sợ hơn.
58
為𠇮⿱罒𪜀兄次𥪝廊。
vì mình là huỳnh thư trong làng.
ⓘ 兄次 huỳnh-thư = local village elder
59
必沛干咎⿰前畧
Tất phải can cữu trước
60
𧗱茹盘𮥷吧怨恨茹𤤰𠾕仍事苦巾。
Về nhà bàn nàn và oán hận nhà vua đồi những sự khó khăn.
61
瓊𧡊布劍𦳦買𠳨。
Quỳnh thấy bố kém tươi mới hỏi.
62
𣋚𫢩柴固役之𦓡𢗼煩。
Hôm nay thầy có việc gì mà lo phiền.
63
翁布當愊𠇮。
Ông bố đang bực mình.
64
𠻵浪。
Mắng rằng.
65
役廊役渃。
Việc làng việc nước.
66
𪨅𡥵别⿱⿲冫白𡿨冗𦓡𠳨。
Trẻ con biết đâu mà hỏi.
67
瓊𧡊布空呐一定𠳨朱𫥨。
Quỳnh thấy bố không nói nhất định hỏi cho ra.
68
翁布沛計寔朱𦖑。
Ông bố phải kể thật cho nghe.
69
瓊理喽⿰口𬽲浪
Quỳnh lí láu ⋯ rằng
70
想⿱罒𪜀役之。
Tưởng là việc gì.
71
渚役意干之布沛⿰忄卢。
Chớ việc ấy cần gì bố pải lo.
72
茹𤤰扒納𠬠𡥵渚扒納𨑮𡥵拱固。
Nhà vua bắt nộp một con chớ bắt nộp mười con cũng có.
73
吀柴拠𫥨保廊重朱𤾓貫錢。
Xin thầy cứ ra bảo làng trọng cho trăm quan tiền.
74
底𡥵𠫾摸𠮩空特辰𠇮𡥵𠺥罪朱奇廊。
Để con đi mò nếu không được thì mình con chịu tội cho cả làng.
75
翁布𧡊昆呐⿱罒𪜀𦓡活𡗋。
Ông bố thấy con nói ra mà hoạt lắm.
76
𢪀䏾浪。
Nghĩ bụng rằng.
77
些此𦖑𪨅𡥵䀡牢。
Ta thử nghe trẻ con xem sao.
78
買打料𫥨認錢䀡廊。
Mới đánh liều ra nhận tiền xem làng.
79
爫詞甘結。
Làm tờ cam kết.
80
𨑻錢𧗱保𡥵𠫾摸。
Đem tiền về bảo con đi mua.
81
瓊認錢保布枚𫥨京都𣌋底摸。
Quỳnh nhận tiền bảo bố mai ra kinh đô sớm để mua.
82
𤎜𣌋𣈕巾𢶒粓捻𠄩布𡥵搏錢𫥨河內。
Sáng sớm mai khăng gói cơm nắm hai bố con vác tiền ra Hà Nội.
83
𢱖羝。
Mua dê.
84
旦尼瓊呐買布𠫾𢵋羅𠳨䀡𣋚芾𤤰御制鋪。
Đến nơi Quỳnh nói với bố đi đô là hỏi xem hôm nào vua ngự chế phố.
85
𠳨特耒。
Hỏi được rồi.
86
旦𣋚𤤰御。
Đến hôm vua ngự.
87
瓊𠖰寔𣌋。
Quỳnh dậy thật sớm.
88
吝𨑜𠁑𡎴𫔳東𦣰直。
Lẩn xuống dưới cổng cửa Đông nằm chực.
89
待旦過午𦖑㗂呼喝。
Đợi đến qua ngọ nghe tiếng hò hét.
90
車馭官軍𠫾赤ヌ𨕭𡎴。
Xe ngựa quan quân đi xich xích trên cổng.
91
瓊連哭呱𨖲。
Quỳnh liền khóc oà lên.
92
𣃣𣅶車驾𤤰𠫾旦。
Vừa lúc xa giá vua đi đến.
ⓘ 車驾 xa giá = the king approaches in the royal vehicle
93
𦖑㗂𪨅哭𦓡空𧡊𠊛。
Nghe tiếng trẻ khóc mà không thấy người.
94
差𪜯尋辰扒瓊於𠁑𡎴𨖲。
Sai lính tìm thì bắt Quỳnh ở dưới cổng lên.
95
𤤰𠳨爫牢眉𥩉𨑜𡎴。
Vua hỏi làm sao mày chui xuống cổng.
96
瓊假格空别羅𤤰。
Quỳnh giả cách không biết là vua.
ⓘ 假格 giả các = giả bộ = to pretend
97
呐浪。
nói rằng.
98
疎翁碎𧡊冬車馭𢜝𣩂撤。
Thưa ông tôi thấy đông xe ngựa sợ chết tiệt.
99
朱𢧚碎𨁎〓𡎴。
Cho nên tôi choành xuống cổng.
100
𤤰𠳨爫牢眉哭。
Vua hỏi làm sao mày khóc.
101
疎翁媄碎𣩂㐌𠀧𢆥𫢩。
Thưa ông mẹ tôi chết đã ba năm nay.
102
牢買空𧡊布碎𤯰底𥙩㛪揞。
Sao mãi không thấy bố tôi đẻ để lấy em ẵm.
103
𢧚碎哭。
Nên tôi khóc.
104
𤤰保𠊟𡭬尼懙。
Vua bảo thằng bé này rỡ.
ⓘ 懙 rỡ = rạng rỡ, nghịch ranh = mischievous
105
弹翁芇吏𤯰。
đàn ông nào lại đẻ.
106
瓊呐。
Quỳnh nói.
107
疎翁買耒碎𧡊𤤰飭𥙩羝特𦍺。
Thưa ông mới rồi tôi thấy vua sức lấy dê đực chửa.
108
碎想羝特𦍺辰布碎拱𤯰特。
Tôi tưởng dê đực chửa thì bố tôi cũng đẻ được.
109
𤤰吧各官弼唭。
Vua va các quan bặt cười.
110
别𣦍浪侈𡥵𪨅尼必羅𠊛才應𠓨𡾵𬁖𤎜意。
Biết ngay rằng đứa con trẻ này tất là người tài ứng vào ngôi sao sáng ấy.
111
連賞錢朱吧判浪。
Liên thưởng tiền cho và phán rằng.
ⓘ 判浪 phán rằng = to judge
112
赦朱民廊空沛納羝女。
Tha cho dân làng không phải nộp dê nữa.
113
⿱世力羅綡特享空𤾓貫錢。
Thế là lương được hưởng không trăm quan tiền.
ⓘ 綡 = 琼 = Quỳnh?
114
麻浽㗂狀自芇。
Mà nổi tiếng trạng từ nào.

ContentsNext ›