< Index
𧊉
Bướm Hoa Tân Truyện II
Story of Butterflies and Flowers (woodblock version)
Author: unknown author, reprint 01/1916
Source: http://lib.nomfoundation.org/collection/1/volume/4/page/1
COMPLETE lines

維新丙辰孟春重刊 - 觀文堂藏板 Duy Tân Bính Thìn mạnh xuân trọng san - Quán Văn Đường tàng bản Reprinted 01/1916 by Quán Văn Đường tàng bản


Characters marked as Not-in-Unicode

56 unique IDS found
IDS
Lines
⿱亚女
ANH
192.0
𠳒 𦝄 𩙌 ⿱亚女
những lời trăng gió chết én anh
⿰木𡧄
CHẤM
352.0
⿰木𡧄
để ta chấm đổ với sầu cho xong
⿰扌⿱⿲口了又一
CHẲNG
17.0
⿰扌⿱⿲口了又一 ⿵门了 𡗶
chẳng qua muôn sự tại trời
61.0
⿰扌⿱⿲口了又一 𦋦 𠀲 𨔍 𨓡
chẳng thưa ra đứa lạ lùng
⿰扌亟
CHẲNG
79.0
⿰扌亟 𢧚
chẳng bình chí lập thời nên
90.0
𨑮 ⿰扌亟 𠬠
mười phần sao chẳng một phần bớt cho
⿰扌𡧄
CHỎM
350.0
⿰扌𡧄 𩈘
chỏm mặt sóng hoa mai đươm màu
⿱文丰
CỬ
21.0
⿱文丰
lực năng cử đỉnh bạt sơn
⿰虫⿱𠂉子
DU
225.0
⿰虫⿱𠂉子
xót tình những cái phù du
⿰𢃄下
DƯỚI
41.0
⿰𢃄下 𡗶
dưới trời khắp các thức cây
76.0
𫢋 ⿰𢃄下
huyên quang tu phật bên dưới chùa
180.0
⿰𢃄下 𦝄
nỡ nào để khách dưới trăng đợi chờ
212.0
⿰𢃄下 𠇍 𠊚
dưới trần mấy kẻ biết người tri âm
⿰土⿱比白
GIÂY
302.0
⿰土⿱比白
hoa sen đã phải giây cát lầm
⿱䒑化
HOA
8.0
⿱䒑化 ⿰曰𡿨 ⿱䒑巾
cành hoa ai viết biết cho thế nào
36.0
𠸦 𦝄 ⿱䒑化 ⿱⿲丶白丿冗
chê khen khỏi tiếng trăng hoa đâu
37.0
𧊉 ⿱䒑化
bây giờ kể tích bướm hoa
⿰氵⿱龷⿻口夫
HÁN
19.0
⿰氵⿱龷⿻口夫
lại xem hán truyện xem chơi
22.0
⿰氵⿱龷⿻口夫
thân tràng bát xích hán hoàng đã kinh
26.0
⿰氵⿱龷⿻口夫 𨖲 ⿺鬼位
hán vương nhất thắng lên ngôi trị
⿰户氐
HỌ
250.0
𠸜 ⿰户氐
quê đâu tên họ căn nguyên thế nào
⿰車⿻王丷
KHINH
3.0
⿰車⿻王丷 𢚁 𢀭
đừng khinh khó chớ cậy giàu
32.0
⿰氵⿸广⿱龷又 ⿰車⿻王丷
khỏi đò khinh sóng nói liều chan chan
⿰⿱䒑隹力
KHUYÊN
1.0
⿰⿱䒑隹力 𨕭 𠁀
dám khuyên khách trên đời
⿲扌矢⿱吞内
KÉO
67.0
𠊚 𩄲 ⿲扌矢⿱吞内 𡧲 𡗶
người như mây kéo giữa trời
⿰忄卢
LO
6.0
𠀧 𠁀 ⿰忄卢
không ai khó đến ba đời lo
16.0
⿰忄卢 𨒣 𠁀
lo toan cũng vậy ngao du thoả đời
⿱罒𪜀
35.0
𠃣 ⿱罒𪜀
thôi thôi nói ít cũng
57.0
⿱罒𪜀
nhất trong nước thượng nguyên
85.0
⿱罒𪜀
những ân oán chẳng xung
96.0
⿱罒𪜀 𣷭 𨃝
như bể giò nông sâu
128.0
⿱罒𪜀 𨕭 𠁀
những tiếng mắc danh trên đời
207.0
⿱罒𪜀
hay đã nguyện nơi
230.0
⿱罒𪜀 𣅶 𨔍 𢚸
như lúc lạ lòng chưa quen
242.0
⿱罒𪜀 𤊰
hoạ bén được chút nào nữa thôi
246.0
𢏑 ⿱罒𪜀
đâu nhan sắc hình dung chừng
274.0
𦹳 ⿱罒𪜀
chẳng thơm cũng thể hoa ngưu tầu
292.0
𫢩 ⿱罒𪜀 𠊚
ta nay những kẻ người tài danh
296.0
⿱罒𪜀 𥒥
chẳng nát đá phai vàng thôi
304.0
𢧚 𤾓 ⿱罒𪜀
đó còn nên giá mấy trăm chừng
334.0
𠇍 ⿵門了 𠦳 ⿱罒𪜀
kể công biết mấy muôn nghìn công
382.0
⿱罒𪜀
nhân sinh đến thế hơn lệ
392.0
⿱罒𪜀 𡗶 𡊰 𠊚
công trời cũng đền công người
⿱罒⿻一儿
338.0
𢧚 𫢩 ⿱罒⿻一儿
cho nên nay tấn chình tần
⿱⺌竜
LỒNG
14.0
𩈘 𡗶 𥙩 ⿱⺌竜
mặt trời ai lấy làm lồng kim ô
⿵门了
MUÔN
17.0
⿰扌⿱⿲口了又一 ⿵门了 𡗶
chẳng qua muôn sự tại trời
⿵門了
MUÔN
334.0
𠇍 ⿵門了 𠦳 ⿱罒𪜀
kể công biết mấy muôn nghìn công
⿰月𫠉
47.0
𠳨 ⿰月𫠉
lại đây hỏi khách đào
⿱人氺
MẤY
29.0
𠁀 ⿱人氺 ⿰火⿱雨田 𠁀
đời mấy kẻ đời
31.0
⿱人氺 𠊛 調
mấy người ăn biết điều
45.0
𧊉 𢆥 ⿱人氺 𣎃
bướm rằng năm mấy tháng xuân
⿱䒑乂
MỘT
27.0
⿱䒑乂
thong dong đạt một khi
⿰氵𠬠
MỘT
50.0
𢚸 ⿰氵𠬠 𪨀 𢪀
tạm lòng một chút nghĩ chân thế nào
131.0
⿰氵𠬠 𣳔
một sông nước chảy đôi dòng
140.0
- ⿰氵𠬠 𢧚
hồng - nương xin lửa một lần nên
162.0
𦹳 𢲨 ⿰氵𠬠 ⿺巴⿰爻夂
chẳng thơm cũng hái một cành chơi
171.0
⿰氵𠬠
vẽ chi một bức cẩn phong
263.0
𧊉 𦋦 ⿰氵𠬠 𥹰
bướm rằng ra một chi lâu
268.0
𥋷 𥉫 𧡊 ⿰氵𠬠 𠊛
nhác trông đã thấy một người tình chung
290.0
𠳨 西 ⿰氵𠬠 𠳒
đào đông muốn hỏi liễu tây một lời
309.0
⿰尾禾 ⿰氵𠬠 𦑃
vẽ một cánh hoa đào
⿱少兑
NAO
308.0
𪀄 ⿱少兑
cảnh tình đoái đến chim lồng mấy nao
⿺鬼位
NGÔI
26.0
⿰氵⿱龷⿻口夫 𨖲 ⿺鬼位
hán vương nhất thắng lên ngôi trị
⿱䒑巾
NÀO
8.0
⿱䒑化 ⿰曰𡿨 ⿱䒑巾
cành hoa ai viết biết cho thế nào
⿻几二
PHONG
46.0
⿻几二 ⿱⿲人人人土
ăn chơi cho thoả phong trần mấy nao
⿱䒑果
QUẢ
7.0
⿱䒑果
kìa như cái quả ai vo
⿰火鲁
39.0
𧊉 ⿰火鲁 𤉜
đạt bày sự bướm ràng
⿲娄彳攵
SAU
4.0
𠳒 𠸠 𧗱 ⿲娄彳攵
cổ lời về sau
⿰氵⿱石从
SUỐI
54.0
𣛟 ⿰氵⿱石从
sản đây thăm biết trong xanh suối nào
58.0
⿰氵⿱石从 𥒥
suối còn tiếng đá càng chi chi
⿱大⿰⿳丷田大禾
TO
95.0
𧊉 𡮈 ⿱大⿰⿳丷田大禾
bướm rằng phải nói nhỏ to
⿱⿲人人人土
TRẦN
46.0
⿻几二 ⿱⿲人人人土
ăn chơi cho thoả phong trần mấy nao
⿰⿳丷田大羊
TƯƠI
235.0
⿰⿳丷田大羊
sầu thời ai gượng làm tươi
⿱文⿲丿二丨
TỀ
40.0
𢀨 ⿱文⿲丿二丨
hình thù thời gian tiếng sang ai tề
⿰曰𡿨
VIẾT
8.0
⿱䒑化 ⿰曰𡿨 ⿱䒑巾
cành hoa ai viết biết cho thế nào
⿺巴⿰爻夂
162.0
𦹳 𢲨 ⿰氵𠬠 ⿺巴⿰爻夂
chẳng thơm cũng hái một cành chơi
⿰尾禾
VẼ
309.0
⿰尾禾 ⿰氵𠬠 𦑃
vẽ một cánh hoa đào
⿱毛⿰毛毛
XỔI
384.0
⿱毛⿰毛毛
phải như ăn xổi thì hỡi ai
⿰扌⿻冖丸
ĐEM
108.0
⿰扌⿻冖丸
đem ta đến với nàng kết duyên
154.0
⿰扌⿻冖丸 𠇮
đã đem mình đến chốn này cho yên
354.0
⿰扌⿻冖丸
toan đem gan thử anh đôi được chăng
⿰忄⿻冖丸
ĐEM
198.0
⿰忄⿻冖丸 𦝄
sao đem tiếng trăng hoa thử tình
⿱⿲丶白丿冗
ĐÂU
36.0
𠸦 𦝄 ⿱䒑化 ⿱⿲丶白丿冗
chê khen khỏi tiếng trăng hoa đâu
42.0
⿱⿲丶白丿冗 𧊉
hoa đâu bướm đấy sánh bày no đôi
56.0
⿱⿲丶白丿冗 𢝙 ⿰口⿻丿⿻冂乚
đâu vui bằng hội bồng lai tiếng đồn
112.0
⿱⿲丶白丿冗 𩙌
bổng đâu cơn gió đùng đùng tới nơi
351.0
⿱⿲丶白丿冗 𦒹
nào đâu sông sáu đầu
⿱⿲⿱丿𠃊白コ冗
ĐÂU
132.0
⿱⿲⿱丿𠃊白コ冗 𨃝 𢚸
biết đâu giò được lòng cho đang
150.0
𢚸 ⿱⿲⿱丿𠃊白コ冗
nào lòng quảng đại từ bi đâu nào
155.0
⿱⿲⿱丿𠃊白コ冗 𢧚
bỗng đâu ai khéo xui nên
166.0
𣋀 ⿱⿲⿱丿𠃊白コ冗
hái sao chuyển được nói phan đâu
168.0
⿱⿲⿱丿𠃊白コ冗
bỗng đâu ai rút mối sầu như không
281.0
⿱⿲⿱丿𠃊白コ冗 𣷭 𢌌 𨱽
nào đâu bể rộng sông dài
325.0
⿱⿲⿱丿𠃊白コ冗
duyên xưa đâu thế này
⿰氵⿸广⿱龷又
ĐÒ
32.0
⿰氵⿸广⿱龷又 ⿰車⿻王丷
khỏi đò khinh sóng nói liều chan chan
⿱龸彐
ĐƯƠNG
339.0
⿱龸彐 𣳮
đương cơn sông nước
⿰口⿻丿⿻冂乚
ĐỒN
56.0
⿱⿲丶白丿冗 𢝙 ⿰口⿻丿⿻冂乚
đâu vui bằng hội bồng lai tiếng đồn
⿰火⿱雨田
29.0
𠁀 ⿱人氺 ⿰火⿱雨田 𠁀
đời mấy kẻ đời
⿱龷比
265.0
⿱龷比
nữa sao khỏi tiếng
⿰㫗月
267.0
⿰㫗月 𫏳 ⿰者月
hương vừa ngoài
⿰者月
267.0
⿰㫗月 𫏳 ⿰者月
hương vừa ngoài
⿰禾㕵
276.0
⿰禾㕵 𣷭 𨃝
song le quả bể sâu khôn giò
⿰二西
313.0
𧊉 ⿰二西
bướm rằng vội vàng
⿰王十
314.0
⿰王十 𥙩 𢧚
thôi đừng lấy mọi đường chẳng nên
⿰米公
373.0
⿰米公 𨔈
thuyền chớ khách xa chơi