Trạng Quỳnh 2: Ông Tú Cạt 😎 4.7 Difficult 😎 4.7 Difficult
固có𠬠một翁ông秀tú𠸜tên𪜀là吉cạt

𧼋chậy𦤾đến豹béo𦖻tai瓊Quỳnh𦓡mà保bảo哴rằng𠋺tao𫥨ra朱cho𠬠một勾câu対đối。
𢓽hễ対đối特được㖘thì𠋺tao他tha。

勾câu対đối哴rằng:𤞼lợn艮cấn 𫗒ăn粓cám巽tốn*
瓊Quỳnh対đối𣦍ngay哴rằng:㹥chó坤khôn𠤆chớ哏cắn乾càn。

翁ông秀Tú吏lại𫥨ra勾câu𠯆nữa哴rằng:𡗶trời生sinh翁ông秀Tú吉Cạt。
瓊Quỳnh吏lại対đối應ứng口khẩu哴tằng:坦đất𢴚nứt丐cái󰔅bọ󰔈hung。

翁ông秀Tú息tức、𠬃bỏ𠫾đi輪luôn。

New to phonetic annotations? Learn more...

Read 1734 times